Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "嫁给我吧 夏雪" (jià gěi wǒ ba xià xuě) trong hội thoại tiếng Trung

嫁给我吧 夏雪

jià gěi wǒ ba xià xuě

Gả cho anh nhé, Hạ Tuyết.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
39:36
TMDB ID
289723
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1让我用一生守护你ràng wǒ yòng yī shēng shǒu hù nǐHãy để anh dùng cả đời để bảo vệ em.
2嫁给我吧 夏雪jià gěi wǒ ba xià xuěGả cho anh nhé, Hạ Tuyết.
3夏雪xià xuěHạ Tuyết.

More Clips From Episode

Total 144 clips (Page 6 of 8)
你看我会不会 把你们的事儿捅出去
HSK 7
0:03s
nǐ kàn wǒ huì bú huì bǎ nǐ men de shì ér tǒng chū qùxem tôi có phanh phui chuyện của các người ra không.

你要是进去了 夏雪怎么办
HSK 4
0:03s
nǐ yào shì jìn qù le xià xuě zěn me bànNếu anh vào tù, Hạ Tuyết phải làm sao?

你让那瘸子照顾她呀
HSK 5
0:03s
nǐ ràng nà qué zi zhào gù tā yaAnh để thằng què đó chăm sóc cô ấy à?

剩下的钱什么时候给
HSK 1
0:03s
shèng xià de qián shén me shí hòu gěiSố tiền còn lại khi nào đưa?

五天我要是拿不着钱
HSK 4
0:03s
wǔ tiān wǒ yào shì ná bù zhe qiánNăm ngày nữa nếu tôi không nhận được tiền,

我直接去找马德荣
HSK 4
0:03s
wǒ zhí jiē qù zhǎo mǎ dé róngtôi sẽ đi tìm Mã Đức Vinh trực tiếp.

怎么又输了 老婆本都赔光了
HSK 5
0:03s
zěn me yòu shū le lǎo pó běn dōu péi guāng leSao lại thua nữa rồi? Tiền cưới vợ cũng mất sạch rồi.

我发现你这个人蛮有意思的
HSK 3
0:03s
wǒ fā xiàn nǐ zhè ge rén mán yǒu yì si deTôi thấy cậu cũng thú vị đấy.

看东看西都不出手的
HSK 7
0:03s
kàn dōng kàn xī dōu bù chū shǒu deNhìn đông nhìn tây mà không đặt cược.

不敢啊 还是口袋里没有钱啊
HSK 5
0:03s
bù gǎn a hái shì kǒu dài lǐ méi yǒu qián aKhông dám à? Hay là trong túi không có tiền?

在楠平这个地方需要钱
HSK 3
0:03s
zài nán píng zhè ge dì fāng xū yào qiánỞ đất Nam Bình này cần tiền,

道上都叫我阿昌 有需要打给我
HSK 4
0:03s
dào shàng dōu jiào wǒ ā chāng yǒu xū yào dǎ gěi wǒTrên giang hồ đều gọi tôi là A Xương. Có nhu cầu thì gọi cho tôi.

不赌不抽 看美女荷官发牌啊 昌
HSK 7
0:03s
bù dǔ bù chōu kàn měi nǚ hé guān fā pái a chāngKhông cờ bạc, không hút thuốc, đến ngắm nữ dealer xinh đẹp chia bài à? Xương.

对客户要有礼貌
HSK 5
0:03s
duì kè hù yào yǒu lǐ màoPhải lịch sự với khách hàng.

你看你借这么多钱
HSK 3
0:03s
nǐ kàn nǐ jiè zhè me duō qiánCậu xem cậu vay nhiều tiền như vậy.

马上就可以给你
HSK 3
0:03s
mǎ shàng jiù kě yǐ gěi nǐLát nữa có thể đưa cho cậu ngay.

那咱先走
HSK 3
0:03s
nà zán xiān zǒuVậy chúng ta đi trước đã.

算算那个 先写个字据
HSK 3
0:03s
suàn suàn nà ge xiān xiě gè zì jùTính toán cái đã. Viết giấy nợ trước đi.

爆炸案的事故啊 警方还在全力调查
HSK 5
0:03s
bào zhà àn de shì gù a jǐng fāng hái zài quán lì diào cháVề tai nạn trong vụ nổ, cảnh sát vẫn đang dốc toàn lực điều tra.

您作为遇难者的家属呢
HSK 6
0:03s
nín zuò wéi yù nàn zhě de jiā shǔ neÔng là người nhà của nạn nhân,