Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "来让一下 让一下 让一下 让一下" (lái ràng yī xià ràng yī xià ràng yī xià ràng yī xià) trong hội thoại tiếng Trung

来让一下 让一下 让一下 让一下

lái ràng yī xià ràng yī xià ràng yī xià ràng yī xià

Nào, nhường đường một chút. Nhường đường, nhường đường. Nhường đường.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
21:42
TMDB ID
289723
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1别说啦bié shuō laĐừng nói nữa.
2来让一下 让一下 让一下 让一下lái ràng yī xià ràng yī xià ràng yī xià ràng yī xiàNào, nhường đường một chút. Nhường đường, nhường đường. Nhường đường.
3遇难者的抚恤金 伤者的医药费yù nàn zhě de fǔ xù jīn shāng zhě de yī yào fèiTiền trợ cấp cho người bị nạn, viện phí cho người bị thương,

More Clips From Episode

Total 144 clips (Page 4 of 8)
陆鸣 你别睡了 你快醒醒
HSK 2
0:03s
lù míng nǐ bié shuì le nǐ kuài xǐng xǐngLục Minh, cậu đừng ngủ nữa, mau tỉnh lại đi.

你是猪吗 还在睡
HSK 5
0:03s
nǐ shì zhū ma hái zài shuìCậu là heo à? Vẫn còn ngủ.

你小子命真大
HSK 1
0:03s
nǐ xiǎo zi mìng zhēn dàCậu nhóc này mạng lớn thật,

这么半天没动静 我还以为你挂了呢
HSK 7
0:03s
zhè me bàn tiān méi dòng jìng wǒ hái yǐ wéi nǐ guà le nelâu như vậy không có động tĩnh gì, tôi còn tưởng cậu toi rồi chứ.

大家别激动别激动 咱有话好好说 怎么了
HSK 4
0:03s
dà jiā bié jī dòng bié jī dòng zán yǒu huà hǎo hǎo shuō zěn me leMọi người đừng kích động, có gì từ từ nói. Sao vậy?

林华 别在这捣乱啊
HSK 7
0:03s
lín huá bié zài zhè dǎo luàn aLâm Hoa! Đừng gây rối ở đây.

你又不是陆鸣 你护着她干什么
HSK 7
0:03s
nǐ yòu bú shì lù míng nǐ hù zhe tā gàn shén meCậu cũng không phải Lục Minh, cậu bảo vệ cô ta làm gì?

这跟我们也没关系啊 我们也是受害者呀
HSK 5
0:03s
zhè gēn wǒ men yě méi guān xì a wǒ men yě shì shòu hài zhě yaChuyện này cũng không liên quan đến chúng tôi, chúng tôi cũng là người bị hại mà.

报警 报警 你们报警跟我们也没什么关系啊
HSK 5
0:03s
bào jǐng bào jǐng nǐ men bào jǐng gēn wǒ men yě méi shén me guān xì aBáo cảnh sát đi, báo cảnh sát đi! Các người báo cảnh sát cũng không liên quan gì đến chúng tôi,

不是我们的问题啊
HSK 2
0:03s
bú shì wǒ men de wèn tí akhông phải vấn đề của chúng tôi.

跟我们有什么关系呀 报警 报警
HSK 5
0:03s
gēn wǒ men yǒu shén me guān xì ya bào jǐng bào jǐngCó liên quan gì đến chúng tôi chứ? Báo cảnh sát đi, báo cảnh sát đi!

你们这么多人 在那挤兑人家一个孩子
HSK 6
0:03s
nǐ men zhè me duō rén zài nà jǐ duì rén jiā yí gè hái ziCác người đông như vậy, lại đi chèn ép một cô bé,

你管我们为难谁呀 没事吧 你这么爱管闲事
HSK 6
0:03s
nǐ guǎn wǒ men wéi nán shuí ya méi shì ba nǐ zhè me ài guǎn xián shìAnh quản chúng tôi làm khó ai à? Rảnh rỗi sinh nông nổi à? Anh đã thích lo chuyện bao đồng như vậy,

你要不你把钱给了吧 就是 这有你说话的份吗
HSK 4
0:03s
nǐ yào bù nǐ bǎ qián gěi le ba jiù shì zhè yǒu nǐ shuō huà de fèn mahay là anh trả tiền đi. Đúng vậy. Ở đây có chỗ cho anh lên tiếng sao?

我是马总的秘书
HSK 5
0:03s
wǒ shì mǎ zǒng de mì shūTôi là thư ký của Tổng Giám đốc Mã.

你可少说两句吧 是啊 赶紧走吧
HSK 4
0:03s
nǐ kě shǎo shuō liǎng jù ba shì a gǎn jǐn zǒu baCậu bớt nói vài câu đi. Đúng vậy, mau đi thôi.

遇难者的抚恤金 伤者的医药费
HSK 1
0:03s
yù nàn zhě de fǔ xù jīn shāng zhě de yī yào fèiTiền trợ cấp cho người bị nạn, viện phí cho người bị thương,

如果你们继续围在这里 继续搞事情
HSK 5
0:03s
rú guǒ nǐ men jì xù wéi zài zhè lǐ jì xù gǎo shì qíngNếu các vị cứ tiếp tục tụ tập ở đây, tiếp tục gây chuyện,

那我只能向马总去汇报 说你们不想解决问题
HSK 6
0:03s
nà wǒ zhǐ néng xiàng mǎ zǒng qù huì bào shuō nǐ men bù xiǎng jiě jué wèn tívậy thì tôi chỉ có thể báo cáo với giám đốc Mã, nói rằng các vị không muốn giải quyết vấn đề,

我们是想解决问题的呀
HSK 5
0:03s
wǒ men shì xiǎng jiě jué wèn tí de yaChúng tôi muốn giải quyết vấn đề mà.