Cách dùng "遇难者的抚恤金 伤者的医药费" (yù nàn zhě de fǔ xù jīn shāng zhě de yī yào fèi) trong hội thoại tiếng Trung
遇难者的抚恤金 伤者的医药费
Tiền trợ cấp cho người bị nạn, viện phí cho người bị thương,
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
21:49
TMDB ID
289723
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 来让一下 让一下 让一下 让一下 | lái ràng yī xià ràng yī xià ràng yī xià ràng yī xià | Nào, nhường đường một chút. Nhường đường, nhường đường. Nhường đường. |
| 2▶ | 遇难者的抚恤金 伤者的医药费 | yù nàn zhě de fǔ xù jīn shāng zhě de yī yào fèi | Tiền trợ cấp cho người bị nạn, viện phí cho người bị thương, |
| 3 | 还有下岗职工的遣散费 马总都已经安排好了 | hái yǒu xià gǎng zhí gōng de qiǎn sàn fèi mǎ zǒng dōu yǐ jīng ān pái hǎo le | và cả tiền trợ cấp thôi việc cho công nhân viên chức nghỉ việc, giám đốc Mã đều đã sắp xếp xong rồi. |
More Clips From Episode
Total 144 clips (Page 1 of 8)
HSK 2
0:03s
nà ge chuán chǎng de xià gāng jiā zěn me zǒu aNhà của Hạ Cương ở xưởng đóng tàu đi đường nào ạ?

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
shén me rì zi a nǐ néng shuì guò tóu le nǐ kě zhēn xíngHôm nay là ngày gì hả? Cậu mà cũng ngủ quên được. Cậu cũng tài thật.

HSK 3
0:03s
míng tiān jiù yǒu rén bǎ lù xiàng dài sòng dào gōng ān júNgày mai sẽ có người đem băng ghi hình đến Cục Công an.














