Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "我是马总的秘书" (wǒ shì mǎ zǒng de mì shū) trong hội thoại tiếng Trung

我是马总的秘书

wǒ shì mǎ zǒng de mì shū

Tôi là thư ký của Tổng Giám đốc Mã.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
21:26
TMDB ID
289723
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你要不你把钱给了吧 就是 这有你说话的份吗nǐ yào bù nǐ bǎ qián gěi le ba jiù shì zhè yǒu nǐ shuō huà de fèn mahay là anh trả tiền đi. Đúng vậy. Ở đây có chỗ cho anh lên tiếng sao?
2我是马总的秘书wǒ shì mǎ zǒng de mì shūTôi là thư ký của Tổng Giám đốc Mã.
3你可少说两句吧 是啊 赶紧走吧nǐ kě shǎo shuō liǎng jù ba shì a gǎn jǐn zǒu baCậu bớt nói vài câu đi. Đúng vậy, mau đi thôi.

More Clips From Episode

Total 144 clips (Page 1 of 8)
那个船厂的夏钢家怎么走啊
HSK 2
0:03s
nà ge chuán chǎng de xià gāng jiā zěn me zǒu aNhà của Hạ Cương ở xưởng đóng tàu đi đường nào ạ?
往里走到头右手边
HSK 2
0:03s
wǎng lǐ zǒu dào tóu yòu shǒu biānĐi vào trong đến cuối đường rẽ phải.
左边第一间就是
HSK 2
0:03s
zuǒ biān dì yī jiān jiù shìNhà đầu tiên bên trái chính là nhà đó.
我敲门他没在家
HSK 1
0:03s
wǒ qiāo mén tā méi zài jiāTớ gõ cửa nhưng cậu ấy không có nhà.
我也没见啊
HSK 2
0:03s
wǒ yě méi jiàn aTớ cũng không thấy.
这谁干的呀
HSK 5
0:03s
zhè shuí gàn de yaAi làm chuyện này vậy?
别躲了 出来吧
HSK 5
0:03s
bié duǒ le chū lái baĐừng trốn nữa, ra đây đi.
你别打了 再打报警了
HSK 5
0:03s
nǐ bié dǎ le zài dǎ bào jǐng leCậu đừng đánh nữa. Đánh nữa là tôi báo cảnh sát đấy.
录像带就在我手里
HSK 2
0:03s
lù xiàng dài jiù zài wǒ shǒu lǐBăng ghi hình đang ở trong tay tao.
夏伯 都挺好的啊
HSK 3
0:03s
xià bó dōu tǐng hǎo de aBác Hạ. Mọi chuyện đều ổn cả ạ.
再等等吧 陆鸣还没来呢
HSK 1
0:03s
zài děng děng ba lù míng hái méi lái neĐợi thêm chút nữa đi. Lục Minh vẫn chưa đến.
他不是那么不靠谱的人
HSK 2
0:03s
tā bú shì nà me bù kào pǔ de rénCậu ấy không phải người không đáng tin như vậy.
肯定是有什么急事
HSK 4
0:03s
kěn dìng shì yǒu shén me jí shìChắc chắn là có chuyện gấp rồi.
这个明天我找人来补
HSK 6
0:03s
zhè ge míng tiān wǒ zhǎo rén lái bǔCái này ngày mai tôi sẽ tìm người đến sửa.
干什么去了 怎么才来呀
HSK 5
0:03s
gàn shén me qù le zěn me cái lái yaĐi đâu về thế? Sao giờ mới đến?
什么日子啊 你能睡过头了 你可真行
HSK 7
0:03s
shén me rì zi a nǐ néng shuì guò tóu le nǐ kě zhēn xíngHôm nay là ngày gì hả? Cậu mà cũng ngủ quên được. Cậu cũng tài thật.
你们打算什么时候回花城
HSK 3
0:03s
nǐ men dǎ suàn shén me shí hòu huí huā chéngCác cậu định khi nào về Hoa Thành?
还有点事儿没处理完
HSK 5
0:03s
hái yǒu diǎn shì ér méi chǔ lǐ wánVẫn còn chút chuyện chưa giải quyết xong.
明天就有人把录像带送到公安局
HSK 3
0:03s
míng tiān jiù yǒu rén bǎ lù xiàng dài sòng dào gōng ān júNgày mai sẽ có người đem băng ghi hình đến Cục Công an.
我要的很简单
HSK 3
0:03s
wǒ yào de hěn jiǎn dānThứ tao muốn rất đơn giản.