Cách dùng "我是马总的秘书" (wǒ shì mǎ zǒng de mì shū) trong hội thoại tiếng Trung
我是马总的秘书
Tôi là thư ký của Tổng Giám đốc Mã.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
21:26
TMDB ID
289723
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你要不你把钱给了吧 就是 这有你说话的份吗 | nǐ yào bù nǐ bǎ qián gěi le ba jiù shì zhè yǒu nǐ shuō huà de fèn ma | hay là anh trả tiền đi. Đúng vậy. Ở đây có chỗ cho anh lên tiếng sao? |
| 2▶ | 我是马总的秘书 | wǒ shì mǎ zǒng de mì shū | Tôi là thư ký của Tổng Giám đốc Mã. |
| 3 | 你可少说两句吧 是啊 赶紧走吧 | nǐ kě shǎo shuō liǎng jù ba shì a gǎn jǐn zǒu ba | Cậu bớt nói vài câu đi. Đúng vậy, mau đi thôi. |
More Clips From Episode
Total 144 clips (Page 7 of 8)
HSK 1
0:03s
lǐ dōng shuō shén me nǐ yě tīng jiàn le baLý Đông nói gì ông cũng nghe thấy rồi phải không?

HSK 6
0:03s
bìng bú shì wǒ shuō wǒ ér zi méi yǒu sǐ zài bào zhà xiàn chǎng aKhông phải tôi nói, con trai tôi không chết tại hiện trường vụ nổ.

HSK 5
0:03s
nǐ xiǎo zi bú huì shì qù qiǎng yín háng le baThằng nhóc này không phải là đi cướp ngân hàng đấy chứ?

HSK 3
0:03s
nà wǒ qù bǎ xià xuě jiào lái kàn kàn tā xìn bù xìn nǐ shuō de zhè xiēVậy tôi đi gọi Hạ Tuyết đến đây, xem cô ấy có tin những lời cậu nói không.

HSK 2
0:03s
nà tiān wǒ men shàng shān ná de nà ge lù xiàng jīCái máy quay hôm chúng ta lên núi lấy đó,

HSK 4
0:03s
dàn méi yǒu duō jiǔ jiù bèi yí gè làng gěi pāi huí lái lenhưng không được bao lâu, thì bị một con sóng đánh dạt lại.

HSK 4
0:03s
dàn xiàn zài fā shēng le zhè me duō shì zhī hòunhưng bây giờ sau khi xảy ra nhiều chuyện như vậy,

HSK 3
0:03s
dàn shì wǒ xiàn zài jué de nà xiē huà yǐ jīng bú zhòng yào lenhưng bây giờ anh cảm thấy những lời đó, đã không còn quan trọng nữa rồi.











