Cách dùng "我是马总的秘书" (wǒ shì mǎ zǒng de mì shū) trong hội thoại tiếng Trung

shìzǒngdeshū

Tôi là thư ký của Tổng Giám đốc Mã.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
21:26
TMDB ID
289723
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你要不你把钱给了吧 就是 这有你说话的份吗nǐ yào bù nǐ bǎ qián gěi le ba jiù shì zhè yǒu nǐ shuō huà de fèn mahay là anh trả tiền đi. Đúng vậy. Ở đây có chỗ cho anh lên tiếng sao?
2我是马总的秘书wǒ shì mǎ zǒng de mì shūTôi là thư ký của Tổng Giám đốc Mã.
3你可少说两句吧 是啊 赶紧走吧nǐ kě shǎo shuō liǎng jù ba shì a gǎn jǐn zǒu baCậu bớt nói vài câu đi. Đúng vậy, mau đi thôi.

More Clips From Episode

Total 144 clips (Page 8 of 8)
嫁给我吧 夏雪
HSK 6
0:03s
jià gěi wǒ ba xià xuěGả cho anh nhé, Hạ Tuyết.

我妈叮嘱我让我看着你喝
HSK 7
0:03s
wǒ mā dīng zhǔ wǒ ràng wǒ kàn zhe nǐ hēMẹ anh dặn anh phải nhìn em uống đó.

我还有一些事儿 等办完了以后
HSK 3
0:03s
wǒ hái yǒu yī xiē shì ér děng bàn wán le yǐ hòuAnh còn một vài việc. Đợi sau khi làm xong.

我们就可以买票回学校了
HSK 2
0:03s
wǒ men jiù kě yǐ mǎi piào huí xué xiào leChúng ta có thể mua vé về trường rồi.