Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "它产自猴坑" (tā chǎn zì hóu kēng) trong hội thoại tiếng Trung

它产自猴坑

tā chǎn zì hóu kēng

Nó được làm ở Hầu Khanh,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
24:33
TMDB ID
275966
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1什么优势shén me yōu shìƯu thế gì?
2它产自猴坑tā chǎn zì hóu kēngNó được làm ở Hầu Khanh,
3而且这猴坑就在黄山北麓ér qiě zhè hóu kēng jiù zài huáng shān běi lùmà Hầu Khanh lại nằm ở chân núi phía Bắc Hoàng Sơn,

More Clips From Episode

Total 137 clips (Page 3 of 7)
虽然爹爹如今不在了
HSK 5
0:03s
suī rán diē diē rú jīn bù zài leTuy bây giờ cha không còn,

为咱们俩做的墨
HSK 7
0:03s
wèi zán men liǎ zuò de mòcon gái làm cho hai ta.

怎么样 这个花得再往上点 再往上点 这样
HSK 2
0:03s
zěn me yàng zhè ge huā dé zài wǎng shàng diǎn zài wǎng shàng diǎn zhè yàng- Thế nào? - Chỗ hoa này phải lên trên thêm chút. Lên trên thêm chút. Thế này?

祯娘 你说我要是有一天 能跟你一样
HSK 4
0:03s
zhēn niáng nǐ shuō wǒ yào shì yǒu yī tiān néng gēn nǐ yī yàngTrinh Nương, tỷ nói xem, nếu có một ngày ta có thể tự do tự tại

我踏进这个门都难
HSK 3
0:03s
wǒ tà jìn zhè ge mén dōu nánta bước chân vào cánh cửa này còn khó nữa là.

但是东西却是要给你备足的 你看
HSK 4
0:03s
dàn shì dōng xī què shì yào gěi nǐ bèi zú de nǐ kànnhưng đồ đạc thì phải chuẩn bị đủ cho tỷ. Xem này.

这个是玛瑙子做的算盘 虽然比不上黄花梨金贵
HSK 7
0:03s
zhè ge shì mǎ nǎo zi zuò de suàn pán suī rán bǐ bù shàng huáng huā lí jīn guìĐây là bàn tính làm bằng hạt mã não. Tuy không quý bằng gỗ hoàng hoa lê,

还有这个账册 也是我专门找人定做的
HSK 7
0:03s
hái yǒu zhè ge zhàng cè yě shì wǒ zhuān mén zhǎo rén dìng zuò deCòn cả sổ sách này nữa, cũng là ta tìm người đặt làm riêng,

这几日小李墨坊开张 你辛苦得很
HSK 7
0:03s
zhè jǐ rì xiǎo lǐ mò fāng kāi zhāng nǐ xīn kǔ dé hěnMấy ngày này phường mực Tiểu Lý khai trương, tỷ vất vả lắm,

还有这个木箱也是 你平时拿它来
HSK 3
0:03s
hái yǒu zhè ge mù xiāng yě shì nǐ píng shí ná tā láiCả cái hòm gỗ này nữa, bình thường tỷ cứ dùng nó

你要是跟我客气的话 我可就生气了
HSK 4
0:03s
nǐ yào shì gēn wǒ kè qì de huà wǒ kě jiù shēng qì leNếu tỷ còn khách sáo với ta, ta sẽ giận đấy.

我才不跟你客气呢 这些我都收下了
HSK 4
0:03s
wǒ cái bù gēn nǐ kè qì ne zhè xiē wǒ dōu shōu xià leTa không khách sáo với muội đâu. Mấy thứ này ta nhận hết.

祯掌事发话 华儿不敢不从
HSK 2
0:03s
zhēn zhǎng shì fā huà huá ér bù gǎn bù cóngTrinh chưởng sự đã lên tiếng, Hoa Nhi nào dám không nghe.

五百两
HSK 1
0:03s
wǔ bǎi liǎngNăm trăm lượng?

如今小李墨坊有药墨上百挺 尚未做得
HSK 7
0:03s
rú jīn xiǎo lǐ mò fāng yǒu yào mò shàng bǎi tǐng shàng wèi zuò déHiện giờ phường mực Tiểu Lý có hơn trăm thỏi mực thuốc, còn chưa làm xong

药墨还没有卖出 这成本便已经收回
HSK 7
0:03s
yào mò hái méi yǒu mài chū zhè chéng běn biàn yǐ jīng shōu huímực thuốc còn chưa bán ra, thì vốn đã thu hồi được rồi.

有他在 当日再订出百挺药墨不在话下
HSK 7
0:03s
yǒu tā zài dāng rì zài dìng chū bǎi tǐng yào mò bù zài huà xiàCó ngài ấy ở đó, hôm đó đặt thêm trăm thỏi mực thuốc nữa cũng không khó.

以我这条件 想必也没有人会拒绝的
HSK 5
0:03s
yǐ wǒ zhè tiáo jiàn xiǎng bì yě méi yǒu rén huì jù jué deVới điều kiện của ta, e là cũng chẳng ai từ chối đâu.

这契书呢 我先收着
HSK 3
0:03s
zhè qì shū ne wǒ xiān shōu zhetờ khế ước này, ta giữ trước đã.

但如果你想拿那五百两 得先见一个人才行
HSK 3
0:03s
dàn rú guǒ nǐ xiǎng ná nà wǔ bǎi liǎng dé xiān jiàn yí gè rén cái xíngNhưng nếu cô muốn lấy năm trăm lượng đó, thì phải gặp một người trước mới được.