Cách dùng "也是我最好的 唯一的日本朋友" (yě shì wǒ zuì hǎo de wéi yī de rì běn péng yǒu) trong hội thoại tiếng Trung

shìzuìhǎode wéideběnpéngyǒu

cũng là người bạn tốt nhất, người bạn Nhật Bản duy nhất của tôi.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:22
shì
zài
ōu
zhōu
shàng
xué
shí
de
tóng
xué

là bạn học của tôi khi còn ở châu Âu,

LINE 0236:24
PLAYING SCENE
yě shì wǒ zuì hǎo de wéi yī de rì běn péng yǒu

也是我最好的 唯一的日本朋友

cũng là người bạn tốt nhất, người bạn Nhật Bản duy nhất của tôi.

LINE 0336:27
tā gēn qí tā de rì běn jūn rén bù tóng shì tuǒ tuǒ de zhōng guó mí

他跟其他的日本军人不同 是妥妥的中国迷

Anh ấy không giống những quân nhân Nhật Bản khác, là một người cực kỳ mê Trung Quốc.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E25
Timestamp36:24
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 71 clips (Page 4 of 4)
时间过得特别慢
HSK 3
0:03s
shí jiān guò dé tè bié mànThời gian trôi qua rất chậm.
抱走 赶紧抱走
HSK 4
0:03s
bào zǒu gǎn jǐn bào zǒuBế đi, mau bế đi.
我却一直不知道怎么称呼你
HSK 6
0:03s
wǒ què yì zhí bù zhī dào zěn me chēng hū nǐmà tôi vẫn không biết nên xưng hô với anh thế nào.
一点心意 请笑纳
HSK 7
0:03s
yì diǎn xīn yì qǐng xiào nàMột chút tấm lòng, xin nhận cho.
男人真的都是长不大的孩子呢
HSK 3
0:03s
nán rén zhēn de dōu shì zhǎng bù dà de hái zi neĐàn ông đúng là những đứa trẻ không bao giờ lớn nhỉ.
你这个挂名董事真的很起作用
HSK 7
0:03s
nǐ zhè ge guà míng dǒng shì zhēn de hěn qǐ zuò yòngAnh đúng là một giám đốc danh nghĩa rất có tác dụng.
怎么听着都别扭
HSK 7
0:03s
zěn me tīng zhe dōu biè niǔNghe thế nào cũng thấy khó xử.
你还是那个小孩子的脾气啊
HSK 4
0:03s
nǐ hái shì nà ge xiǎo hái zi de pí qì aAnh vẫn cái tính trẻ con đó à.
现在变成一个生意人吗
HSK 3
0:03s
xiàn zài biàn chéng yí gè shēng yì rén maBây giờ biến thành một doanh nhân rồi sao?
结果让猴子给偷走了
HSK 5
0:03s
jié guǒ ràng hóu zi gěi tōu zǒu leKết quả bị khỉ lấy trộm mất.
我都不能有不同意见喽
HSK 4
0:03s
wǒ dōu bù néng yǒu bù tóng yì jiàn lóuTôi không thể có ý kiến khác được à?