Cách dùng "你记得领加班费" (nǐ jì de lǐng jiā bān fèi) trong hội thoại tiếng Trung

delǐngjiābānfèi

Nhớ đi lĩnh tiền làm thêm giờ

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:19
suàn
le

Thôi vậy

LINE 0238:21
PLAYING SCENE
de
lǐng
jiā
bān
fèi

Nhớ đi lĩnh tiền làm thêm giờ

LINE 0338:26
duì
le

À đúng rồi

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E7
Timestamp38:21
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 219 clips (Page 11 of 11)
你肯定偷偷加班了 对不对 公司为了赚一点点小钱
HSK 6
0:03s
nǐ kěn dìng tōu tōu jiā bān le duì bú duì gōng sī wèi le zhuàn yì diǎn diǎn xiǎo qiánChắc chắn em đã tăng ca lén, đúng không? Công ty vì kiếm chút tiền lẻ.
就提出这么不合理的要求 如果你继续留下来
HSK 5
0:03s
jiù tí chū zhè me bù hé lǐ de yāo qiú rú guǒ nǐ jì xù liú xià láiMà đưa ra yêu cầu vô lý thế. Nếu em tiếp tục ở lại.
只会加更多的班 熬更多的夜
HSK 7
0:03s
zhǐ huì jiā gèng duō de bān áo gèng duō de yèChỉ càng tăng ca nhiều hơn, thức khuya hơn.
最后你的所有休息时间 都会被公司侵占
HSK 7
0:03s
zuì hòu nǐ de suǒ yǒu xiū xī shí jiān dū huì bèi gōng sī qīn zhànCuối cùng mọi thời gian nghỉ ngơi. Đều bị công ty chiếm dụng.
裴总是觉得 不管是腾达还是我们
HSK 4
0:03s
péi zǒng shì jué de bù guǎn shì téng dá hái shì wǒ menTổng Bùi cho rằng. Dù là Đằng Đạt hay chúng ta.
都应该跳出自己的舒适圈 要敢想敢为
HSK 4
0:03s
dōu yīng gāi tiào chū zì jǐ de shū shì quān yào gǎn xiǎng gǎn wèiĐều nên bước ra khỏi vùng an toàn. Phải dám nghĩ dám làm.
不要活在已有的限制里 我会努力平衡好
HSK 5
0:03s
bú yào huó zài yǐ yǒu de xiàn zhì lǐ wǒ huì nǔ lì píng héng hǎoĐừng sống trong giới hạn sẵn có. Em sẽ cố gắng cân bằng tốt.
你不会都整理好了吧
HSK 4
0:03s
nǐ bú huì dōu zhěng lǐ hǎo le baCậu không phải đã tổng hợp xong hết rồi chứ?
报告裴总 我都整理完了
HSK 5
0:03s
bào gào péi zǒng wǒ dōu zhěng lǐ wán leBáo cáo Tổng Bùi, tôi đã tổng hợp xong hết rồi ạ
岂有此理 这不就冲着我来的吗
HSK 7
0:03s
qǐ yǒu cǐ lǐ zhè bù jiù chōng zhe wǒ lái de maThật là vô lý Đây chẳng phải nhắm thẳng vào tôi sao?
不是谁想干他就能干得起来的
HSK 3
0:03s
bú shì shuí xiǎng gàn tā jiù néng gàn dé qǐ lái dekhông phải muốn làm là làm được đâu
之前那个大长脸拒绝我 我估计就是裴谦呀
HSK 5
0:03s
zhī qián nà ge dà zhǎng liǎn jù jué wǒ wǒ gū jì jiù shì péi qiān yaTrước đây cái gã mặt dài ấy từ chối tôi tôi đoán chính là Bùi Khiêm
提前跟他打了招呼 他们现在也应该知道
HSK 4
0:03s
tí qián gēn tā dǎ le zhāo hū tā men xiàn zài yě yīng gāi zhī dàođã báo trước với hắn rồi Bây giờ họ hẳn cũng biết
咱俩之间不用说这些
HSK 4
0:03s
zán liǎ zhī jiān bú yòng shuō zhè xiēGiữa hai ta không cần nói những lời này
你说他们葫芦里 到底卖的什么药啊
HSK 4
0:03s
nǐ shuō tā men hú lú lǐ dào dǐ mài de shén me yào aAnh nói xem trong bầu họ rốt cuộc bán thuốc gì vậy?
放心吧 腾达又不是铁板一块
HSK 3
0:03s
fàng xīn ba téng dá yòu bú shì tiě bǎn yī kuàiYên tâm đi Đằng Đạt đâu phải là khối sắt nguyên khối
那可说不好
HSK 3
0:03s
nà kě shuō bù hǎoĐiều đó khó nói lắm
小李总 确定不用我跟着您
HSK 5
0:03s
xiǎo lǐ zǒng què dìng bù yòng wǒ gēn zhe nínTiểu Lý Tổng, xác định không cần tôi đi theo ngài ạ?
我要自己走
HSK 2
0:03s
wǒ yào zì jǐ zǒuTôi phải tự mình đi