Cách dùng "我现在是一点 都不敢相信外人了" (wǒ xiàn zài shì yì diǎn dōu bù gǎn xiāng xìn wài rén le) trong hội thoại tiếng Trung
我现在是一点 都不敢相信外人了
Giờ tôi là một chút cũng không dám tin người ngoài.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:57
nǐ shì jué duì yǒu shí lì de ér qiě nǐ shì wǒ men téng dá zì jǐ rén
你是绝对有实力的 而且你是我们腾达自己人
“Anh hoàn toàn có thực lực. Hơn nữa anh là người nhà Đằng Đạt.”
LINE 0224:01
PLAYING SCENEwǒ xiàn zài shì yì diǎn dōu bù gǎn xiāng xìn wài rén le
我现在是一点 都不敢相信外人了
“Giờ tôi là một chút cũng không dám tin người ngoài.”
LINE 0324:03
ér qiě nǐ kàn nǐ yòu hěn shí zài
而且你看你 又很实在
“Và anh xem, anh lại rất thật thà.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 219 clips (Page 7 of 11)
HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ dāng zhè ge diàn zhǎng zhēn shì yǒu diǎn bù tài hé shì aTôi làm quản lý quán này thật có chút không hợp.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
nà zuò nà ge zhà shǔ tiáo nà shì yì diǎn fān qié jiàng dōu bù fàngLàm món khoai tây chiên đó, một chút tương cà cũng không cho.

HSK 7
0:03s
nǐ gēn wǒ shuō qiān ér shuí tǒng nǐ dāo zi lǎo lín aNói với tôi, Khiêm. Ai đâm anh? Lão Lâm à.

HSK 5
0:03s
zhè ge diàn zhǎng bì xū yóu nǐ lái dāng rú guǒ kuī leChức quản lý này phải do anh đảm nhận. Nếu lỗ,

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
kě shì wǒ hái shì xiǎng tí chū yī xiē wǒ de yí wènNhưng tôi vẫn muốn nêu lên một số thắc mắc.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
kāi chē liǎng gè xiǎo shí guò lái chī dùn fàn huí qù zài gǎn shàng wǎn gāo fēngLái xe hai tiếng tới ăn một bữa, về lại gặp giờ cao điểm tối,

HSK 5
0:03s
yí dìng huì shì jīn chuān xīn de shāng yè zhōng xīnnhất định sẽ là trung tâm thương mại mới.

HSK 7
0:03s
wǒ zhè jiào tí qián zhàn lüè bù jú wèi wǒ men téng dáĐây gọi là bố trí chiến lược tiên phong. Vì chiến lược kinh doanh

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè shàng lái yī tàng shí zài tài fèi jìn le ràng nǐ men jiǔ děng le xiǎo cuīLên đây một chuyến thật quá vất vả Để mọi người đợi lâu rồi Tiểu Thôi

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s