Cách dùng "一定要完善 详细 一个都不能落下" (yí dìng yào wán shàn xiáng xì yí gè dōu bù néng là xià) trong hội thoại tiếng Trung

dìngyàowánshàn xiáng dōunéngxià

Nhất định phải đầy đủ, chi tiết Không được bỏ sót cái nào

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:27
jìn shí nián yǐ lái suǒ yǒu kuī sǔn de yóu xì hé kǒu bēi jiào chà de yóu xì

近十年以来 所有亏损的游戏 和口碑较差的游戏

trong vòng mười năm gần đây tất cả các game thua lỗ và các game có danh tiếng kém

LINE 0219:31
PLAYING SCENE
yí dìng yào wán shàn xiáng xì yí gè dōu bù néng là xià

一定要完善 详细 一个都不能落下

Nhất định phải đầy đủ, chi tiết Không được bỏ sót cái nào

LINE 0319:34
zhěng lǐ hǎo yǐ hòu zhí jiē gēn wǒ huì bào wǒ bù xí guàn kàn diàn zi bǎn

整理好以后直接跟我汇报 我不习惯看电子版

Tổng hợp xong báo cáo trực tiếp với tôi Tôi không quen xem bản điện tử

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E7
Timestamp19:31
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 219 clips (Page 6 of 11)
不过 加班的话倒也是能完成 但是咱们公司
HSK 4
0:03s
bù guò jiā bān de huà dào yě shì néng wán chéng dàn shì zán men gōng sīTuy nhiên nếu tăng ca thì cũng có thể hoàn thành Nhưng công ty mình
交给你 以后全公司 你想什么时候加班
HSK 4
0:03s
jiāo gěi nǐ yǐ hòu quán gōng sī nǐ xiǎng shén me shí hòu jiā bāncho em Sau này, toàn công ty em muốn tăng ca lúc nào
就什么时候加班 想加班到几点 就加班到几点
HSK 4
0:03s
jiù shén me shí hòu jiā bān xiǎng jiā bān dào jǐ diǎn jiù jiā bān dào jǐ diǎnthì tăng ca lúc đó muốn tăng ca đến mấy giờ thì tăng ca đến giờ đó
就你一个人
HSK 2
0:03s
jiù nǐ yí gè rénChỉ mình em thôi
感谢裴总 我一定会努力完成工作 不会让您失望的
HSK 4
0:03s
gǎn xiè péi zǒng wǒ yí dìng huì nǔ lì wán chéng gōng zuò bú huì ràng nín shī wàng deCảm ơn Tổng Bùi Em nhất định sẽ nỗ lực hoàn thành công việc sẽ không làm ngài thất vọng
等着回家 继承家业吧
HSK 6
0:03s
děng zhe huí jiā jì chéng jiā yè baChờ về nhà kế thừa gia nghiệp đi
我请大家下去搓一顿 又怎么了
HSK 7
0:03s
wǒ qǐng dà jiā xià qù cuō yī dùn yòu zěn me letôi mời mọi người đi chén một bữa. Lại sao nữa?
我三餐都吃不全 那我
HSK 4
0:03s
wǒ sān cān dōu chī bù quán nà wǒTôi ba bữa còn chẳng đủ ăn. Thế thì tôi
都是分开包厢坐的 再说了
HSK 4
0:03s
dōu shì fēn kāi bāo xiāng zuò de zài shuō leđều ngồi tách phòng riêng mà. Hơn nữa,
你看看现在我们腾达这么多人 这分开坐
HSK 3
0:03s
nǐ kàn kàn xiàn zài wǒ men téng dá zhè me duō rén zhè fēn kāi zuòCô xem, giờ Đằng Đạt đông người thế, việc ngồi tách ra
不利于企业凝聚力的培养啊
HSK 5
0:03s
bù lì yú qǐ yè níng jù lì de péi yǎng abất lợi cho việc xây dựng đoàn kết công ty.
要想把腾达所有的员工都坐下
HSK 5
0:03s
yào xiǎng bǎ téng dá suǒ yǒu de yuán gōng dōu zuò xiàmuốn chứa hết nhân viên Đằng Đạt,
人均肯定要超过一百五嘛
HSK 6
0:03s
rén jūn kěn dìng yào chāo guò yì bǎi wǔ mabình quân chắc chắn vượt 150.
条款第八章第二百七十一条 不能铺张浪费
HSK 7
0:03s
tiáo kuǎn dì bā zhāng dì èr bǎi qī shí yī tiáo bù néng pū zhāng làng fèiĐiều khoản chương 8, điều 271: Không được phô trương lãng phí.
那我这也不行 那也不行 我就是想请大家聚个餐
HSK 4
0:03s
nà wǒ zhè yě bù xíng nà yě bù xíng wǒ jiù shì xiǎng qǐng dà jiā jù gè cānThế cái này không được, cái kia không xong. Tôi chỉ muốn mời mọi người tụ tập ăn uống.
我又不是要开餐厅
HSK 4
0:03s
wǒ yòu bú shì yào kāi cān tīngTôi đâu phải mở nhà hàng.
再坚持一下 马上就到了
HSK 3
0:03s
zài jiān chí yī xià mǎ shàng jiù dào leCố chút nữa, sắp tới rồi.
有点坚持不住了
HSK 3
0:03s
yǒu diǎn jiān chí bú zhù leHơi đuối rồi.
我搞个定位
HSK 6
0:03s
wǒ gǎo gè dìng wèiTôi định vị xem.
我手机没有信号啊 裴总
HSK 4
0:03s
wǒ shǒu jī méi yǒu xìn hào a péi zǒngĐiện thoại tôi không có sóng, Tổng Bùi.