Cách dùng "这样吧 马总" (zhè yàng ba mǎ zǒng) trong hội thoại tiếng Trung

zhèyàngba zǒng

Thế này đi, Giám đốc Mã,

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:21
nà bù zhì yú bù zhì yú

那不至于 不至于

Không đến mức đó, không đến mức đó.

LINE 0205:28
PLAYING SCENE
zhè yàng ba mǎ zǒng

这样吧 马总

Thế này đi, Giám đốc Mã,

LINE 0305:30
zài
gēn
péi
zǒng
ne
hǎo
hǎo
liáo
liáo

anh cứ nói chuyện lại với sếp Pei đi.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E7
Timestamp05:28
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 219 clips (Page 3 of 11)
中二吧 你理他干啥 我刚才想通了
HSK 6
0:03s
zhōng èr ba nǐ lǐ tā gàn shá wǒ gāng cái xiǎng tōng leĐúng là trẻ trâu, cậu thèm đếm xỉa làm gì Tôi vừa mới nghĩ thông suốt
这种时候不用情商 咱不怕任何人 咱们
HSK 7
0:03s
zhè zhǒng shí hòu bù yòng qíng shāng zán bù pà rèn hé rén zán menLúc này không cần dùng đến EQ Ta không sợ bất kỳ ai, chúng ta
也是我的人生导师 他就是摸鱼网咖的老板
HSK 6
0:03s
yě shì wǒ de rén shēng dǎo shī tā jiù shì mō yú wǎng kā de lǎo bǎncũng là người thầy dẫn đường đời tôi Chính là ông chủ quán Cà Phê Lười
马总 陈垒不是要回来了吗
HSK 3
0:03s
mǎ zǒng chén lěi bú shì yào huí lái le maTổng Mã Chẳng phải Trần Lỗi sắp về rồi sao?
我有一个特别好的想法
HSK 4
0:03s
wǒ yǒu yí gè tè bié hǎo de xiǎng fǎTôi có một ý tưởng cực kỳ hay
那还行 这行吧 那还行
HSK 3
0:03s
nà hái xíng zhè xíng ba nà hái xíngThế thì còn được Cái này được không? Thế thì còn được
这还有人呢 正好 你们都在
HSK 4
0:03s
zhè hái yǒu rén ne zhèng hǎo nǐ men dōu zàiỞ đây còn có người đây Vừa hay Các anh đều ở đây cả
你的地盘 这是动感地带呀 你的地盘
HSK 7
0:03s
nǐ de dì pán zhè shì dòng gǎn dì dài ya nǐ de dì pánĐất của ông? Đây là "Động Cảm Địa Đới" à? Đất của ông?
这个小朋友还是很幽默的嘛
HSK 6
0:03s
zhè ge xiǎo péng yǒu hái shì hěn yōu mò de maCậu nhóc này cũng khá hài hước đấy.
睁开你的小绿豆眼 看看这是什么
HSK 6
0:03s
zhēng kāi nǐ de xiǎo lǜ dòu yǎn kàn kàn zhè shì shén meMở mắt ti hí của cậu ra. Xem đây là cái gì này.
我跟这个房东签了一份合同
HSK 5
0:03s
wǒ gēn zhè ge fáng dōng qiān le yī fèn hé tóngTôi đã ký hợp đồng với chủ nhà này.
得请你们离开这儿了
HSK 3
0:03s
dé qǐng nǐ men lí kāi zhè ér leMời các vị rời khỏi đây.
把那个咸鱼给我拆了
HSK 5
0:03s
bǎ nà ge xián yú gěi wǒ chāi leCái biển "Cá Muối" kia, tháo nó xuống cho tôi.
你们 我看你们谁敢动 你们要动我真揍你啊
HSK 7
0:03s
nǐ men wǒ kàn nǐ men shuí gǎn dòng nǐ men yào dòng wǒ zhēn zòu nǐ aCác người... tôi xem ai dám động! Các người mà động là tôi đánh thật đấy!
我告诉你啊 拿来吧你
HSK 2
0:03s
wǒ gào sù nǐ a ná lái ba nǐTôi nói cho mà biết... Đưa đây nào!
过来 你别乱动 我看你们谁敢动
HSK 4
0:03s
guò lái nǐ bié luàn dòng wǒ kàn nǐ men shuí gǎn dòngLại đây. Đừng có cựa quậy. Tôi xem ai dám động!
快给我放下 别动我
HSK 2
0:03s
kuài gěi wǒ fàng xià bié dòng wǒNhanh đặt xuống cho tôi! Đừng động vào tôi.
裴总 裴总 说两句啊裴总
HSK 3
0:03s
péi zǒng péi zǒng shuō liǎng jù a péi zǒngÔng Pei! Ông Pei, nói vài câu đi ông Pei!
这也是他们的心血 网吧的老板是我
HSK 7
0:03s
zhè yě shì tā men de xīn xuè wǎng ba de lǎo bǎn shì wǒĐây cũng là tâm huyết của họ. Chủ quán net là tôi.
要不这样 你出了多少钱 我出五倍
HSK 2
0:03s
yào bù zhè yàng nǐ chū le duō shǎo qián wǒ chū wǔ bèiHay là thế này. Ông trả bao nhiêu, tôi trả gấp năm.