Cách dùng "历历在目" (lì lì zài mù) trong hội thoại tiếng Trung
历历在目
lì lì zài mù
rõ ngay trước mắt.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E32
Clip Timestamp
18:48
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 可是那些往事 | kě shì nà xiē wǎng shì | Nhưng những chuyện cũ đó |
| 2▶ | 历历在目 | lì lì zài mù | rõ ngay trước mắt. |
| 3 | 每当七祖母看了这出戏 | měi dāng qī zǔ mǔ kàn le zhè chū xì | Mỗi lần xem vở kịch này |
More Clips From Episode
Total 90 clips (Page 3 of 5)
HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s
míng zǎo wǒ qù gěi nǐ mǎi bāo lú guǒ hǎo bù hǎosáng mai con sẽ đi mua bánh ngô nướng cho người, được không?

HSK 7
0:03s
rú jīn yào jiān fù lǐ jiā yǔ lǐ mò zhī zhòng rèngiờ trên vai đang gánh trách nhiệm với tất cả mọi người trong Lý gia và phường mực Lý gia.

HSK 6
0:03s
tā pó po zuò de fàn shì quán tiān xià zuì hǎo chī de fàncơm do tổ mẫu hắn nấu là bữa cơm ngon nhất thiên hạ.















