Cách dùng "历历在目" (lì lì zài mù) trong hội thoại tiếng Trung
历历在目
lì lì zài mù
rõ ngay trước mắt.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E32
Clip Timestamp
18:48
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 可是那些往事 | kě shì nà xiē wǎng shì | Nhưng những chuyện cũ đó |
| 2▶ | 历历在目 | lì lì zài mù | rõ ngay trước mắt. |
| 3 | 每当七祖母看了这出戏 | měi dāng qī zǔ mǔ kàn le zhè chū xì | Mỗi lần xem vở kịch này |
More Clips From Episode
Total 90 clips (Page 4 of 5)
HSK 1
0:03s
lǎo shēn táng tū le méi yǒu méi yǒu pó poTa mạo phạm quá rồi. Không có, không có. Bà ơi,

HSK 6
0:03s
zhè wài miàn tiān hán fēng dà nín hái shì zǎo diǎn huí wū xiē zhebên ngoài gió to, trời lạnh, bà vẫn nên về sớm nghỉ ngơi đi,

HSK 2
0:03s
zěn me bǐ wǒ shuō de hái duō le sān chéngSao còn nhiều hơn ba phần so với những gì ta nói thế?

HSK 7
0:03s
nín shuō de nà tiáo lù guǒ zhēn shì tiáo míng lùCon đường mà huynh nói thật sự là một lối đi sáng suốt.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
gēn wǒ kě méi bàn diǎn guān xì zěn me méi guān xìChứ không liên quan gì tới ta cả. Sao lại không liên quan chứ?

HSK 7
0:03s
dōu shì wǒ zì jǐ de zhǔ yì zì jǐ de lù ziTất cả đều là chủ ý của ta, là đường đi của bản thân ta.

HSK 6
0:03s
yǒu yī shì wǒ hái xū tí xǐng yī xià tián xiōngCó một chuyện ta vẫn phải nhắc nhở Điền huynh một chút.

HSK 6
0:03s
nà xiē àn lù de xiàn tóu jiù wǎng bié rén shēn shàng qiānNhững đầu dây ngầm này thì cứ quàng lên kẻ khác.

HSK 7
0:03s
hái yǒu yī shì xiǎng tuō wú gōng zi bāng gè xiǎo mángta vẫn còn một chuyện nhỏ muốn nhờ Ngô công tử giúp đỡ.

HSK 5
0:03s
wǒ tián běn chāng jīn rì jiù rèn nín zuò zhè ge qīn dà gēhôm nay Điền Bản Xương ta xin nhận huynh làm đại ca.








