Cách dùng "那都是上辈子的事了" (nà dōu shì shàng bèi zi de shì le) trong hội thoại tiếng Trung
那都是上辈子的事了
nà dōu shì shàng bèi zi de shì le
Đều là chuyện của kiếp trước rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E32
Clip Timestamp
9:44
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 当年做姑娘时候的模样 | dāng nián zuò gū niáng shí hòu de mú yàng | khi bà còn là thiếu nữ. |
| 2▶ | 那都是上辈子的事了 | nà dōu shì shàng bèi zi de shì le | Đều là chuyện của kiếp trước rồi. |
| 3 | 你还记得 可惜呀 | nǐ hái jì de kě xī ya | Bà vẫn còn nhớ sao? Đáng tiếc, |
More Clips From Episode
Total 90 clips (Page 4 of 5)
HSK 1
0:03s
lǎo shēn táng tū le méi yǒu méi yǒu pó poTa mạo phạm quá rồi. Không có, không có. Bà ơi,

HSK 6
0:03s
zhè wài miàn tiān hán fēng dà nín hái shì zǎo diǎn huí wū xiē zhebên ngoài gió to, trời lạnh, bà vẫn nên về sớm nghỉ ngơi đi,

HSK 2
0:03s
zěn me bǐ wǒ shuō de hái duō le sān chéngSao còn nhiều hơn ba phần so với những gì ta nói thế?

HSK 7
0:03s
nín shuō de nà tiáo lù guǒ zhēn shì tiáo míng lùCon đường mà huynh nói thật sự là một lối đi sáng suốt.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
gēn wǒ kě méi bàn diǎn guān xì zěn me méi guān xìChứ không liên quan gì tới ta cả. Sao lại không liên quan chứ?

HSK 7
0:03s
dōu shì wǒ zì jǐ de zhǔ yì zì jǐ de lù ziTất cả đều là chủ ý của ta, là đường đi của bản thân ta.

HSK 6
0:03s
yǒu yī shì wǒ hái xū tí xǐng yī xià tián xiōngCó một chuyện ta vẫn phải nhắc nhở Điền huynh một chút.

HSK 6
0:03s
nà xiē àn lù de xiàn tóu jiù wǎng bié rén shēn shàng qiānNhững đầu dây ngầm này thì cứ quàng lên kẻ khác.

HSK 7
0:03s
hái yǒu yī shì xiǎng tuō wú gōng zi bāng gè xiǎo mángta vẫn còn một chuyện nhỏ muốn nhờ Ngô công tử giúp đỡ.

HSK 5
0:03s
wǒ tián běn chāng jīn rì jiù rèn nín zuò zhè ge qīn dà gēhôm nay Điền Bản Xương ta xin nhận huynh làm đại ca.








