Cách dùng "那都是上辈子的事了" (nà dōu shì shàng bèi zi de shì le) trong hội thoại tiếng Trung

dōushìshàngbèizideshìle

Đều là chuyện của kiếp trước rồi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E32
Clip Timestamp
9:44
TMDB ID
275966
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1当年做姑娘时候的模样dāng nián zuò gū niáng shí hòu de mú yàngkhi bà còn là thiếu nữ.
2那都是上辈子的事了nà dōu shì shàng bèi zi de shì leĐều là chuyện của kiếp trước rồi.
3你还记得 可惜呀nǐ hái jì de kě xī yaBà vẫn còn nhớ sao? Đáng tiếc,

More Clips From Episode

Total 90 clips (Page 5 of 5)
往后有我的一分 就有您的两分
HSK 6
0:03s
wǎng hòu yǒu wǒ de yī fēn jiù yǒu nín de liǎng fēnSau này ta có gì thì chắc chắn sẽ có của huynh gấp đôi.

小小御用监 怎能留得住你
HSK 4
0:03s
xiǎo xiǎo yù yòng jiān zěn néng liú dé zhù nǐmột Ngự Dụng Giám nho nhỏ thì sao giữ chân đệ được chứ.

将来宏图大展之时
HSK 4
0:03s
jiāng lái hóng tú dà zhǎn zhī shíSau này khi tiền đồ rộng mở

您说笑了 吴兄客气 来
HSK 4
0:03s
nín shuō xiào le wú xiōng kè qì láiHuynh cứ nói đùa. Ngô huynh khách sáo rồi. Nào.

想来南京长见识的是你
HSK 7
0:03s
xiǎng lái nán jīng zhǎng jiàn shí de shì nǐNgười muốn tới Nam Kinh mở mang kiến thức là đệ,

求着跟我做生意的还是你
HSK 6
0:03s
qiú zhe gēn wǒ zuò shēng yì de hái shì nǐcầu xin được làm ăn với ta cũng là đệ,

我来之前不知道是要通番 怎么着
HSK 6
0:03s
wǒ lái zhī qián bù zhī dào shì yào tōng fān zěn me zheTrước khi đến đây, ta không biết là phải làm ăn với ngoại bang. Làm sao?

多亏齐司吏仗义 立刻托了个管事过来
HSK 7
0:03s
duō kuī qí sī lì zhàng yì lì kè tuō le gè guǎn shì guò láiMay mà có Tề ty lại trượng nghĩa lập tức nhờ một quản sự tới trông hộ.

现在又过了这么久 得赶紧补一些货品过去才行
HSK 6
0:03s
xiàn zài yòu guò le zhè me jiǔ dé gǎn jǐn bǔ yī xiē huò pǐn guò qù cái xíngHiện giờ cũng đã được một thời gian rồi, phải nhanh chóng gửi bù ít hàng qua đó mới được.

我去和香兰告个别 明天就出发
HSK 7
0:03s
wǒ qù hé xiāng lán gào gè bié míng tiān jiù chū fāCon đi chào Hương Lan một tiếng rồi ngày mai sẽ xuất phát.