Cách dùng "我就看见你呀 乐得合不拢嘴了" (wǒ jiù kàn jiàn nǐ ya lè dé hé bù lǒng zuǐ le) trong hội thoại tiếng Trung
我就看见你呀 乐得合不拢嘴了
Ta thấy con vui tới nỗi không khép được miệng thì có.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E32
Clip Timestamp
15:57
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 花儿欺负我 | huā ér qī fù wǒ | Hoa Nhi bắt nạt con. |
| 2▶ | 我就看见你呀 乐得合不拢嘴了 | wǒ jiù kàn jiàn nǐ ya lè dé hé bù lǒng zuǐ le | Ta thấy con vui tới nỗi không khép được miệng thì có. |
| 3 | 赶快入席 爹有正事 去吧 去吧 | gǎn kuài rù xí diē yǒu zhèng shì qù ba qù ba | Mau ngồi vào chỗ, cha có việc quan trọng. Đi đi, đi đi. |
More Clips From Episode
Total 90 clips (Page 1 of 5)
HSK 5
0:03s
ràng wǒ men lǐ mò néng shēng cún xià qù dethứ khiến mực Lý gia có thể tồn tại đến hôm nay

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ shēn shàng de dàn zi zǒng suàn néng xiè xià lái leGánh nặng trên vai bà cuối cùng cũng có thể buông xuống rồi.
















