Cách dùng "那都是上辈子的事了" (nà dōu shì shàng bèi zi de shì le) trong hội thoại tiếng Trung
那都是上辈子的事了
nà dōu shì shàng bèi zi de shì le
Đều là chuyện của kiếp trước rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E32
Clip Timestamp
9:44
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 当年做姑娘时候的模样 | dāng nián zuò gū niáng shí hòu de mú yàng | khi bà còn là thiếu nữ. |
| 2▶ | 那都是上辈子的事了 | nà dōu shì shàng bèi zi de shì le | Đều là chuyện của kiếp trước rồi. |
| 3 | 你还记得 可惜呀 | nǐ hái jì de kě xī ya | Bà vẫn còn nhớ sao? Đáng tiếc, |
More Clips From Episode
Total 90 clips (Page 1 of 5)
HSK 5
0:03s
ràng wǒ men lǐ mò néng shēng cún xià qù dethứ khiến mực Lý gia có thể tồn tại đến hôm nay

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ shēn shàng de dàn zi zǒng suàn néng xiè xià lái leGánh nặng trên vai bà cuối cùng cũng có thể buông xuống rồi.
















