Cách dùng "那都是上辈子的事了" (nà dōu shì shàng bèi zi de shì le) trong hội thoại tiếng Trung
那都是上辈子的事了
nà dōu shì shàng bèi zi de shì le
Đều là chuyện của kiếp trước rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E32
Clip Timestamp
9:44
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 当年做姑娘时候的模样 | dāng nián zuò gū niáng shí hòu de mú yàng | khi bà còn là thiếu nữ. |
| 2▶ | 那都是上辈子的事了 | nà dōu shì shàng bèi zi de shì le | Đều là chuyện của kiếp trước rồi. |
| 3 | 你还记得 可惜呀 | nǐ hái jì de kě xī ya | Bà vẫn còn nhớ sao? Đáng tiếc, |
More Clips From Episode
Total 90 clips (Page 2 of 5)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
lǐ mò zǒu chū huī zhōu mài xiàng gèng dà de tiān dìmực Lý gia bước ra khỏi Huy Châu, hướng tới không gian rộng lớn hơn.

HSK 7
0:03s
néng bù néng bǎ sì hé mò xiān jiè gěi sān yé yé qiáo qiáocó thể cho tam gia gia mượn mực Tứ Hợp để xem không?

HSK 5
0:03s
wǒ jiù kàn jiàn nǐ ya lè dé hé bù lǒng zuǐ leTa thấy con vui tới nỗi không khép được miệng thì có.

HSK 7
0:03s
hái qǐng nín diǎn yī chū gōng dà jiā lè lèmời người chọn một vở để mọi người thưởng thức.














