Cách dùng "- 好吃 - 好吃啊 给息灾也来一个" (- hǎo chī - hǎo chī a gěi xī zāi yě lái yí gè) trong hội thoại tiếng Trung

-- hǎochī -- hǎochīa gěizāilái

- Ngon. - Ngon à? Cho Tức Tai một miếng đi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
35:10
TMDB ID
278275
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1- 娘包的饺子 - 来 哥 你快吃 还热着呢- niáng bāo de jiǎo zi - lái gē nǐ kuài chī hái rè zhe ne- Sủi cảo mẹ gói ư? - Nào. - Nếm thử đi. - Ca ca mau ăn đi. Còn nóng hổi đấy.
2- 好吃 - 好吃啊 给息灾也来一个- hǎo chī - hǎo chī a gěi xī zāi yě lái yí gè- Ngon. - Ngon à? Cho Tức Tai một miếng đi.
3我吃过了 哥wǒ chī guò le gēTa ăn rồi, ca ca.

More Clips From Episode

Total 124 clips (Page 2 of 7)
他自始至终都只有一个目的
HSK 7
0:03s
tā zì shǐ zhì zhōng dōu zhǐ yǒu yí gè mù dìTừ đầu đến cuối hắn đều chỉ có một mục đích

是我破坏了你的计划
HSK 5
0:03s
shì wǒ pò huài le nǐ de jì huàTa đã phá hoại kế hoạch của huynh.

就为了走向那个终点
HSK 7
0:03s
jiù wèi le zǒu xiàng nà ge zhōng diǎnchỉ để đi được tới đích.

但我做不到看着你死
HSK 4
0:03s
dàn wǒ zuò bú dào kàn zhe nǐ sǐNhưng ta không thể nhìn huynh chết.

你听得见我说话吗?
HSK 2
0:03s
nǐ tīng de jiàn wǒ shuō huà ma ?Huynh nghe thấy ta nói chuyện không?

你醒一醒 好不好?
HSK 4
0:03s
nǐ xǐng yī xǐng hǎo bù hǎo ?Huynh tỉnh lại được không?

妖的眼泪都是假的
HSK 5
0:03s
yāo de yǎn lèi dōu shì jiǎ deNước mắt của yêu quái là giả mà.

只是为了让自己看起来更像人而已
HSK 7
0:03s
zhǐ shì wèi le ràng zì jǐ kàn qǐ lái gèng xiàng rén ér yǐChỉ là để khiến mình trông giống người hơn một chút thôi.

画骨、画皮
HSK 2
0:03s
huà gǔ 、 huà pícứ phải họa cốt, họa bì,

但现在我懂了
HSK 2
0:03s
dàn xiàn zài wǒ dǒng leNhưng giờ ta hiểu rồi.

我想和你在一起
HSK 2
0:03s
wǒ xiǎng hé nǐ zài yì qǐTa muốn ở bên huynh,

做最平凡的人
HSK 6
0:03s
zuò zuì píng fán de rénlàm phàm nhân bình dị nhất.

日出而作
HSK 4
0:03s
rì chū ér zuòMặt trời lên thì làm việc,

日落而息
HSK 4
0:03s
rì luò ér xīmặt trời lặn thì nghỉ ngơi.

我不知道该如何面对兄长
HSK 5
0:03s
wǒ bù zhī dào gāi rú hé miàn duì xiōng zhǎngkhông biết phải đối mặt với huynh ấy ra sao.

与出身、族裔无关
HSK 7
0:03s
yǔ chū shēn 、 zú yì wú guānkhông liên quan đến xuất thân, chủng tộc,

而且 福兮祸兮
HSK 5
0:03s
ér qiě fú xī huò xīVới lại, trong phúc có họa, trong họa có phúc.

这是最坏的打算 这不是
HSK 3
0:03s
zhè shì zuì huài de dǎ suàn zhè bú shìĐó là phương án tệ nhất. Không phải đâu.

你觉得这个颜色怎么样?
HSK 2
0:03s
nǐ jué de zhè ge yán sè zěn me yàng ?Nàng thấy màu này được không?

人间有结发为夫妻
HSK 7
0:03s
rén jiān yǒu jié fà wèi fū qīNhân gian có tục kết tóc làm phu thê.