Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "你把啊呜还给我" (nǐ bǎ a wū huán gěi wǒ) trong hội thoại tiếng Trung

你把啊呜还给我

nǐ bǎ a wū huán gěi wǒ

Ngươi trả À Hú lại cho ta đi!

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
43:07
TMDB ID
278275
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1只有它陪我了 你把它还给我 好不好?zhǐ yǒu tā péi wǒ le nǐ bǎ tā huán gěi wǒ hǎo bù hǎo ?Chỉ có nó ở bên ta thôi! Ngươi trả nó cho ta được không?
2你把啊呜还给我nǐ bǎ a wū huán gěi wǒNgươi trả À Hú lại cho ta đi!
3你走了吗?nǐ zǒu le ma ?Ngươi đi chưa vậy?

More Clips From Episode

Total 124 clips (Page 4 of 7)
为什么? 为什么你不救他?
HSK 5
0:03s
wèi shén me ? wèi shén me nǐ bù jiù tā ?Tại sao? Tại sao ngươi không cứu đệ ấy?

你施了什么妖法?
HSK 1
0:03s
nǐ shī le shén me yāo fǎ ?Ngươi… đã thi triển yêu pháp gì?

我不会妖法
HSK 1
0:03s
wǒ bú huì yāo fǎTa không biết yêu pháp.

- 哥 - 吃下去 - 吃下去 - 我不吃
HSK 2
0:03s
- gē - chī xià qù - chī xià qù - wǒ bù chī- Ca ca! - Ăn đi. - Ăn đi! - Ta không ăn!

你最近身体还好吗?
HSK 3
0:03s
nǐ zuì jìn shēn tǐ hái hǎo ma ?Gần đây ngài vẫn khỏe chứ?

这变成人了 没有指甲真不方便
HSK 7
0:03s
zhè biàn chéng rén le méi yǒu zhǐ jiǎ zhēn bù fāng biànBiến thành người rồi, không có móng, bất tiện quá.

你怎么听起来 像是哭了?
HSK 3
0:03s
nǐ zěn me tīng qǐ lái xiàng shì kū le ?Sao nghe tiếng ngươi như đang khóc vậy?

你是不是很难过?
HSK 3
0:03s
nǐ shì bú shì hěn nán guò ?Ngươi… rất buồn à?

我大概明白了
HSK 3
0:03s
wǒ dà gài míng bái leTa… ta hiểu đại khái rồi.

对你很重要吗?
HSK 3
0:03s
duì nǐ hěn zhòng yào ma ?rất quan trọng với ngươi ư?

照顾好弟弟
HSK 3
0:03s
zhào gù hǎo dì diChăm sóc cho đệ đệ nhé.

哥哥难得回来
HSK 5
0:03s
gē gē nán dé huí láiHiếm khi ca ca về,

做一名法师吧 我不要
HSK 2
0:03s
zuò yī míng fǎ shī ba wǒ bú yàogiống ca ca đi. Ta không muốn!

爹爹和娘亲怎么可能同意?
HSK 3
0:03s
diē diē hé niáng qīn zěn me kě néng tóng yì ?Sao cha với mẹ lại đồng ý được?

我会死的 那都是贪心之人
HSK 4
0:03s
wǒ huì sǐ de nà dōu shì tān xīn zhī rénTa sẽ chết đấy. Đó toàn là những người tham lam,

不会有事 可我不想当法师
HSK 4
0:03s
bú huì yǒu shì kě wǒ bù xiǎng dāng fǎ shīsẽ không sao đâu. Nhưng ta không muốn làm pháp sư.

我害怕妖怪 你这么懦弱
HSK 7
0:03s
wǒ hài pà yāo guài nǐ zhè me nuò ruòTa sợ yêu quái. Hèn yếu như đệ,

如何在乱世中活下来?
HSK 5
0:03s
rú hé zài luàn shì zhōng huó xià lái ?sao sống sót nổi trong thời loạn?

我本来就没想活
HSK 4
0:03s
wǒ běn lái jiù méi xiǎng huóTa vốn chẳng muốn sống.

我已经把这个家拖垮了
HSK 3
0:03s
wǒ yǐ jīng bǎ zhè ge jiā tuō kuǎ leTa đã khiến cả cái nhà này suy bại rồi.