Cách dùng "日出而作" (rì chū ér zuò) trong hội thoại tiếng Trung
日出而作
rì chū ér zuò
Mặt trời lên thì làm việc,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
13:19
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 做最平凡的人 | zuò zuì píng fán de rén | làm phàm nhân bình dị nhất. |
| 2▶ | 日出而作 | rì chū ér zuò | Mặt trời lên thì làm việc, |
| 3 | 日落而息 | rì luò ér xī | mặt trời lặn thì nghỉ ngơi. |
More Clips From Episode
Total 124 clips (Page 1 of 7)
HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ zhī dào wǒ wèi shén me duǒ bù kāi nǐ de dāo ma ?Biết lý do ta không tránh nổi đao không?

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè xià hàn zāi zhōng yú jiě jué le luò ān chéng zhōng yú yǒu jiù leLần này giải quyết được hạn hán rồi. Thành Lạc An đã được cứu.

HSK 7
0:03s
shuí yào shì gǎn qī fù nǐ nǐ jiù zhǎo tā men bāng mángNếu ai dám bắt nạt cô, cô cứ nhờ họ giúp.

HSK 2
0:03s
děng nǐ xià cì huí lái wǒ ná gěi nǐ kànĐợi lần sau ngươi trở lại, ta… ta sẽ đưa ngươi đọc.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
liǎng nán zhī jìng ràng tā bèi shòu jiān áoTiến thoái lưỡng nan khiến ngài ấy chịu bao giày vò.

HSK 7
0:03s
ràng tā yǐn rěn bǎi nián de shǐ mìng fù zhū dōng liúkhiến sứ mệnh ngài ấy nung nấu trăm năm đổ sông đổ bể.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ dī gū le zì jǐ zài tā xīn zhōng de fèn liàngCô đánh giá thấp tầm quan trọng của cô với ngài ấy.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
tā jiù shì suàn zhǔn rú cǐ cái huì xuǎn zé bāng nǐHắn đoán trước được mọi việc nên mới lựa chọn giúp cô.