Cách dùng "虽然我没有家人" (suī rán wǒ méi yǒu jiā rén) trong hội thoại tiếng Trung
虽然我没有家人
Mặc dù ta không có người nhà
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
45:58
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 龙神大人给我的法力 已经全都用光了 | lóng shén dà rén gěi wǒ de fǎ lì yǐ jīng quán dōu yòng guāng le | ta đã dùng sạch pháp lực mà Long Thần đại nhân cho rồi. |
| 2▶ | 虽然我没有家人 | suī rán wǒ méi yǒu jiā rén | Mặc dù ta không có người nhà |
| 3 | 但是我知道失去家人 | dàn shì wǒ zhī dào shī qù jiā rén | nhưng ta biết mất đi người nhà |
More Clips From Episode
Total 124 clips (Page 5 of 7)
HSK 7
0:03s
zhè shì wǒ men qìng zhù chú xī yè fàng de biān pàoĐây là pháo hoa bọn ta đốt để chúc mừng đêm giao thừa.

HSK 2
0:03s
- diē niáng xiǎng nǐ a - wǒ yě xiǎng nǐ men- Cha mẹ nhớ con lắm. - Con cũng nhớ mọi người.

HSK 2
0:03s
- hǎo chī - hǎo chī a gěi xī zāi yě lái yí gè- Ngon. - Ngon à? Cho Tức Tai một miếng đi.

HSK 3
0:03s
- shén me chī guò le ? nǐ kàn nǐ duō shòu - wǒ chī guò leĂn rồi cái gì? - Xem đệ gầy chưa kìa. - Ta ăn rồi mà.

HSK 7
0:03s
tū tóu hú lí shì yào bèi rén jiā xiào huà deHồ ly trọc đầu sẽ bị người ta cười nhạo đấy.

HSK 5
0:03s
yě bù zhī dào bǎ nǐ dǎ bàn dé hǎo bù hǎo kàncũng không biết chải chuốt cho ngươi có đẹp không.

HSK 7
0:03s












