Cách dùng "虽然我没有家人" (suī rán wǒ méi yǒu jiā rén) trong hội thoại tiếng Trung
虽然我没有家人
Mặc dù ta không có người nhà
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
45:58
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 龙神大人给我的法力 已经全都用光了 | lóng shén dà rén gěi wǒ de fǎ lì yǐ jīng quán dōu yòng guāng le | ta đã dùng sạch pháp lực mà Long Thần đại nhân cho rồi. |
| 2▶ | 虽然我没有家人 | suī rán wǒ méi yǒu jiā rén | Mặc dù ta không có người nhà |
| 3 | 但是我知道失去家人 | dàn shì wǒ zhī dào shī qù jiā rén | nhưng ta biết mất đi người nhà |
More Clips From Episode
Total 124 clips (Page 4 of 7)
HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
- gē - chī xià qù - chī xià qù - wǒ bù chī- Ca ca! - Ăn đi. - Ăn đi! - Ta không ăn!

HSK 7
0:03s
zhè biàn chéng rén le méi yǒu zhǐ jiǎ zhēn bù fāng biànBiến thành người rồi, không có móng, bất tiện quá.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
bú huì yǒu shì kě wǒ bù xiǎng dāng fǎ shīsẽ không sao đâu. Nhưng ta không muốn làm pháp sư.













