Cách dùng "为什么? 为什么你不救他?" (wèi shén me ? wèi shén me nǐ bù jiù tā ?) trong hội thoại tiếng Trung
为什么? 为什么你不救他?
Tại sao? Tại sao ngươi không cứu đệ ấy?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
26:19
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 所以息灾死了 | suǒ yǐ xī zāi sǐ le | nên Tức Tai mới chết. |
| 2▶ | 为什么? 为什么你不救他? | wèi shén me ? wèi shén me nǐ bù jiù tā ? | Tại sao? Tại sao ngươi không cứu đệ ấy? |
| 3 | 既然你不肯救他 | jì rán nǐ bù kěn jiù tā | Nếu ngươi không chịu cứu đệ ấy, |
More Clips From Episode
Total 124 clips (Page 4 of 7)
HSK 2
0:03s
- gē - chī xià qù - chī xià qù - wǒ bù chī- Ca ca! - Ăn đi. - Ăn đi! - Ta không ăn!

HSK 7
0:03s
zhè biàn chéng rén le méi yǒu zhǐ jiǎ zhēn bù fāng biànBiến thành người rồi, không có móng, bất tiện quá.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
bú huì yǒu shì kě wǒ bù xiǎng dāng fǎ shīsẽ không sao đâu. Nhưng ta không muốn làm pháp sư.

HSK 7
0:03s
zhè shì wǒ men qìng zhù chú xī yè fàng de biān pàoĐây là pháo hoa bọn ta đốt để chúc mừng đêm giao thừa.













