Cách dùng "最幸福的日子" (zuì xìng fú de rì zi) trong hội thoại tiếng Trung
最幸福的日子
hạnh phúc nhất của nhân gian.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
35:34
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 最美好 | zuì měi hǎo | đẹp đẽ nhất, |
| 2▶ | 最幸福的日子 | zuì xìng fú de rì zi | hạnh phúc nhất của nhân gian. |
| 3 | 给我的吗? | gěi wǒ de ma ? | Cho ta ư? |
More Clips From Episode
Total 124 clips (Page 5 of 7)
HSK 7
0:03s
zhè shì wǒ men qìng zhù chú xī yè fàng de biān pàoĐây là pháo hoa bọn ta đốt để chúc mừng đêm giao thừa.

HSK 2
0:03s
- diē niáng xiǎng nǐ a - wǒ yě xiǎng nǐ men- Cha mẹ nhớ con lắm. - Con cũng nhớ mọi người.

HSK 2
0:03s
- hǎo chī - hǎo chī a gěi xī zāi yě lái yí gè- Ngon. - Ngon à? Cho Tức Tai một miếng đi.

HSK 3
0:03s
- shén me chī guò le ? nǐ kàn nǐ duō shòu - wǒ chī guò leĂn rồi cái gì? - Xem đệ gầy chưa kìa. - Ta ăn rồi mà.

HSK 7
0:03s
tū tóu hú lí shì yào bèi rén jiā xiào huà deHồ ly trọc đầu sẽ bị người ta cười nhạo đấy.

HSK 5
0:03s
yě bù zhī dào bǎ nǐ dǎ bàn dé hǎo bù hǎo kàncũng không biết chải chuốt cho ngươi có đẹp không.

HSK 7
0:03s












