Cách dùng "最幸福的日子" (zuì xìng fú de rì zi) trong hội thoại tiếng Trung
最幸福的日子
zuì xìng fú de rì zi
hạnh phúc nhất của nhân gian.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
35:34
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 最美好 | zuì měi hǎo | đẹp đẽ nhất, |
| 2▶ | 最幸福的日子 | zuì xìng fú de rì zi | hạnh phúc nhất của nhân gian. |
| 3 | 给我的吗? | gěi wǒ de ma ? | Cho ta ư? |
More Clips From Episode
Total 124 clips (Page 4 of 7)
HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
- gē - chī xià qù - chī xià qù - wǒ bù chī- Ca ca! - Ăn đi. - Ăn đi! - Ta không ăn!

HSK 7
0:03s
zhè biàn chéng rén le méi yǒu zhǐ jiǎ zhēn bù fāng biànBiến thành người rồi, không có móng, bất tiện quá.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
bú huì yǒu shì kě wǒ bù xiǎng dāng fǎ shīsẽ không sao đâu. Nhưng ta không muốn làm pháp sư.













