Cách dùng "将来他要是就此发达了" (jiāng lái tā yào shì jiù cǐ fā dá le) trong hội thoại tiếng Trung

jiāngláiyàoshìjiùle

Nếu sau này cậu ấy phát đạt,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
27:13
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1放心吧 言正他肯定没事的fàng xīn ba yán zhèng tā kěn dìng méi shì deYên tâm đi, chắc chắn Ngôn Chính không sao đâu.
2将来他要是就此发达了jiāng lái tā yào shì jiù cǐ fā dá leNếu sau này cậu ấy phát đạt,
3你还能跟着他一块享福呢nǐ hái néng gēn zhe tā yī kuài xiǎng fú necon còn được hưởng phúc cùng cậu ấy đấy.

More Clips From Episode

Total 185 clips (Page 8 of 10)
追杀斥候的女英雄就是你啊
HSK 6
0:03s
zhuī shā chì hòu de nǚ yīng xióng jiù shì nǐ amà người người trong quân khen ngợi là cô.

没有 多谢大人关心
HSK 3
0:03s
méi yǒu duō xiè dà rén guān xīnKhông, đa tạ đại nhân quan tâm.

这么久了还称呼我为大人
HSK 6
0:03s
zhè me jiǔ le hái chēng hū wǒ wèi dà rénLâu như vậy rồi còn gọi ta là đại nhân,

我怎敢这么称呼大人
HSK 6
0:03s
wǒ zěn gǎn zhè me chēng hū dà rénsao ta dám gọi đại nhân như vậy.

那小子一看就不是个好饼
HSK 5
0:03s
nà xiǎo zi yī kàn jiù bú shì gè hǎo bǐngNhìn tên đó đã thấy không phải miếng bánh ngon.

大人这是要去卢城
HSK 3
0:03s
dà rén zhè shì yào qù lú chéngĐại nhân chuẩn bị đi Lư Thành à?

不如我派人送你回霁州吧
HSK 5
0:03s
bù rú wǒ pài rén sòng nǐ huí jì zhōu baHay ta phái người đưa cô về Tễ Châu nhé.

或许宁娘那边已有下落
HSK 7
0:03s
huò xǔ níng niáng nà biān yǐ yǒu xià luòCó lẽ ở đó có tung tích của Ninh Nương rồi.

他会尽快送她回霁州的
HSK 5
0:03s
tā huì jǐn kuài sòng tā huí jì zhōu dehắn sẽ mau chóng đưa cô ấy về Tễ Châu.

所以目前的消息只有这些
HSK 4
0:03s
suǒ yǐ mù qián de xiāo xī zhǐ yǒu zhè xiē[Hạ] Vậy nên hiện giờ chỉ có vài thông tin này,

刚才您说那话是什么意思呀
HSK 5
0:03s
gāng cái nín shuō nà huà shì shén me yì si yavừa nãy ngài nói thế là sao?

我没怎么听懂
HSK 1
0:03s
wǒ méi zěn me tīng dǒngSao ta không hiểu lắm?

卢城必破
HSK 5
0:03s
lú chéng bì pòchắc chắn Lư Thành sẽ bị phá,

霁州不保啊
HSK 2
0:03s
jì zhōu bù bǎo akhông giữ được Tễ Châu nữa.

管他什么石越铁越
HSK 7
0:03s
guǎn tā shén me shí yuè tiě yuèMặc kệ Thạch Việt, Thiết Việt gì,

这不是咱们小老百姓该干的事啊
HSK 5
0:03s
zhè bú shì zán men xiǎo lǎo bǎi xìng gāi gàn de shì aĐây không phải việc người dân chúng ta nên làm.

咱们就在这巫河大营里边搭把手
HSK 3
0:03s
zán men jiù zài zhè wū hé dà yíng lǐ biān dā bǎ shǒuChúng ta cứ giúp đỡ trong đại doanh sông Vu này,

尽咱们的力就行了
HSK 6
0:03s
jǐn zán men de lì jiù xíng lelàm hết sức mình là được,

武安侯打仗是为了咱老百姓
HSK 6
0:03s
wǔ ān hóu dǎ zhàng shì wèi le zán lǎo bǎi xìngVũ An hầu đánh trận vì người dân chúng ta,

我不能让他饿着肚子啊
HSK 4
0:03s
wǒ bù néng ràng tā è zhe dǔ zi acon không thể để ngài ấy chịu đói được.