Cách dùng "就这么个破军营" (jiù zhè me gè pò jūn yíng) trong hội thoại tiếng Trung

jiùzhèmejūnyíng

Chỉ có một quân doanh rách nát này,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
22:28
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1放开我fàng kāi wǒThả ta ra.
2就这么个破军营jiù zhè me gè pò jūn yíngChỉ có một quân doanh rách nát này,
3你们能守得住nǐ men néng shǒu dé zhùcác ngươi có thủ được không?

More Clips From Episode

Total 185 clips (Page 9 of 10)
你就让我去吧
HSK 1
0:03s
nǐ jiù ràng wǒ qù bangười cho con đi đi.

那你万一出了事怎么办
HSK 5
0:03s
nà nǐ wàn yī chū liǎo shì zěn me bànVậy lỡ con có chuyện gì thì sao?

怎么跟你死去的爹娘交代呀
HSK 7
0:03s
zěn me gēn nǐ sǐ qù de diē niáng jiāo dài yavới cha mẹ đã khuất của con thế nào?

你怎么照顾好自己
HSK 3
0:03s
nǐ zěn me zhào gù hǎo zì jǐCon chăm sóc mình kiểu gì?

不愧是老夫相中的丫头啊
HSK 7
0:03s
bù kuì shì lǎo fū xiāng zhòng de yā tou akhông hổ là nha đầu lão phu coi trọng.

你怎么还在这儿拱火呢
HSK 7
0:03s
nǐ zěn me hái zài zhè ér gǒng huǒ neSao ngài còn hùa theo thế?

她已经不是宰猪的丫头了
HSK 7
0:03s
tā yǐ jīng bú shì zǎi zhū de yā tou leCô ấy không còn là cô nhóc mổ lợn nữa,

她能带兵打仗
HSK 6
0:03s
tā néng dài bīng dǎ zhàngcô ấy có thể dẫn binh đánh trận.

你给我透个准信嘛
HSK 6
0:03s
nǐ gěi wǒ tòu gè zhǔn xìn mahuynh tiết lộ cho ta câu trả lời chắc chắn đi,

你心里到底是怎么想的
HSK 4
0:03s
nǐ xīn lǐ dào dǐ shì zěn me xiǎng derốt cuộc huynh nghĩ thế nào?

靠的可不是运气二字
HSK 7
0:03s
kào de kě bú shì yùn qì èr zìkhông phải dựa vào may mắn đâu.

明日咱们只能强攻了
HSK 3
0:03s
míng rì zán men zhǐ néng qiáng gōng lengày mai chúng ta chỉ có thể đánh trực diện.

我们绝不可轻举妄动
HSK 7
0:03s
wǒ men jué bù kě qīng jǔ wàng dòngchúng ta không thể hành động liều lĩnh.

咱们能拖多久是多久
HSK 6
0:03s
zán men néng tuō duō jiǔ shì duō jiǔchúng ta kéo dài được bao nhiêu hay bấy nhiêu.

带上山的粮食能撑多久
HSK 6
0:03s
dài shàng shān de liáng shí néng chēng duō jiǔlương thực mang lên núi cầm cự được bao lâu?

往饱腹吃 只够十日
HSK 4
0:03s
wǎng bǎo fù chī zhǐ gòu shí rìMuốn ăn no chỉ đủ mười ngày,

无非是想把我们困死在山上
HSK 7
0:03s
wú fēi shì xiǎng bǎ wǒ men kùn sǐ zài shān shànghắn muốn chúng ta kẹt trên núi đến chết.

这招叫作瓮中捉鳖
HSK 6
0:03s
zhè zhāo jiào zuò wèng zhōng zhuō biēChiêu này gọi là bắt ba ba trong rọ.

谁是瓮谁是鳖
HSK 1
0:03s
shuí shì wèng shuí shì biēAi là ba ba, ai là rọ,

这个当口居然让人送粮上去
HSK 5
0:03s
zhè ge dāng kǒu jū rán ràng rén sòng liáng shàng qùLại để người mang lương thực lên vào lúc này.