Cách dùng "你们武安侯的大计早完了" (nǐ men wǔ ān hóu de dà jì zǎo wán le) trong hội thoại tiếng Trung

menānhóudezǎowánle

kế lớn của Vũ An hầu nhà các ngươi đã hỏng từ lâu.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
5:06
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1要不是我们解决那几个贼人yào bú shì wǒ men jiě jué nà jǐ gè zéi rénNếu không nhờ bọn ta diệt mấy tên giặc đó,
2你们武安侯的大计早完了nǐ men wǔ ān hóu de dà jì zǎo wán lekế lớn của Vũ An hầu nhà các ngươi đã hỏng từ lâu.
3那几个斥候的令牌在这儿nà jǐ gè chì hòu de lìng pái zài zhè érLệnh bài của mấy tên trinh sát kia đều ở đây.

More Clips From Episode

Total 185 clips (Page 2 of 10)
还挺帅啊
HSK 4
0:03s
hái tǐng shuài aAnh dũng thật đấy.

愿老天保佑武安侯
HSK 7
0:03s
yuàn lǎo tiān bǎo yòu wǔ ān hóuMong ông trời phù hộ Vũ An hầu,

越是这种时候越要冷静
HSK 4
0:03s
yuè shì zhè zhǒng shí hòu yuè yào lěng jìng[Thạch Việt] càng vào những lúc thế này càng phải bình tĩnh.

你我先去会会这个武安侯
HSK 3
0:03s
nǐ wǒ xiān qù huì huì zhè ge wǔ ān hóuHai ta đi gặp Vũ An hầu này trước đã,

谁说女子不如男
HSK 5
0:03s
shuí shuō nǚ zǐ bù rú nánAi nói nữ nhi không bằng nam nhi?

我果然没有收错呀
HSK 5
0:03s
wǒ guǒ rán méi yǒu shōu cuò yata không thu nhận nhầm đứa đồ đệ này.

我去哪儿你就去哪儿
HSK 2
0:03s
wǒ qù nǎ ér nǐ jiù qù nǎ érTa đi đâu thì cô đi đó.

你一刻都不能离开我
HSK 3
0:03s
nǐ yī kè dōu bù néng lí kāi wǒCô không được rời khỏi ta một khắc nào.

快停下 我要憋不住了
HSK 7
0:03s
kuài tíng xià wǒ yào biē bú zhù leMau dừng lại, ta không nhịn nổi nữa!

武安侯当真会与我们联手吗
HSK 7
0:03s
wǔ ān hóu dàng zhēn huì yǔ wǒ men lián shǒu maVũ An hầu thật sự sẽ hợp tác với chúng ta sao?

他怕是也自身难保啊
HSK 2
0:03s
tā pà shì yě zì shēn nán bǎo ae rằng hắn cũng khó lo thân mình.

这次他也一定会赢
HSK 4
0:03s
zhè cì tā yě yí dìng huì yínglần này chắc chắn ngài ấy cũng sẽ thắng.

正因为没忘
HSK 2
0:03s
zhèng yīn wèi méi wàngChính vì chưa quên,

老奴才要做出正确的选择
HSK 4
0:03s
lǎo nú cái yào zuò chū zhèng què de xuǎn zélão nô mới phải đưa ra lựa chọn đúng đắn.

太子妃当年真是可怜
HSK 7
0:03s
tài zi fēi dāng nián zhēn shì kě liánThái tử phi năm đó đúng là đáng thương.

保下你这般癫狂之人
HSK 5
0:03s
bǎo xià nǐ zhè bān diān kuáng zhī rénđể bảo vệ kẻ điên cuồng như ngươi.

你是忘了承德太子之恨
HSK 6
0:03s
nǐ shì wàng le chéng dé tài zi zhī hènNgươi đã quên mối hận của Thừa Đức thái tử

如何惨死在你面前的
HSK 5
0:03s
rú hé cǎn sǐ zài nǐ miàn qián dechết thảm trước mặt ngươi như thế nào rồi?

我都已经没有痛觉了
HSK 2
0:03s
wǒ dōu yǐ jīng méi yǒu tòng jué leta đã không còn cảm giác đau nữa rồi.

都说得如此堂皇大义
HSK 5
0:03s
dōu shuō dé rú cǐ táng huáng dà yìmột cách đường hoàng chính nghĩa như vậy.