Cách dùng "让我刮目相看" (ràng wǒ guā mù xiāng kàn) trong hội thoại tiếng Trung
让我刮目相看
lại khiến ta phải nhìn bằng cặp mắt khác đấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
26:28
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 倒是金爷这几个臭小子 | dǎo shì jīn yé zhè jǐ gè chòu xiǎo zi | Nhưng mấy thằng nhãi Kim gia này |
| 2▶ | 让我刮目相看 | ràng wǒ guā mù xiāng kàn | lại khiến ta phải nhìn bằng cặp mắt khác đấy. |
| 3 | 你说他们 | nǐ shuō tā men | Con nói xem, |
More Clips From Episode
Total 185 clips (Page 2 of 10)
HSK 4
0:03s
yuè shì zhè zhǒng shí hòu yuè yào lěng jìng[Thạch Việt] càng vào những lúc thế này càng phải bình tĩnh.

HSK 7
0:03s
wǔ ān hóu dàng zhēn huì yǔ wǒ men lián shǒu maVũ An hầu thật sự sẽ hợp tác với chúng ta sao?

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s















