Cách dùng "她已经不是宰猪的丫头了" (tā yǐ jīng bú shì zǎi zhū de yā tou le) trong hội thoại tiếng Trung
她已经不是宰猪的丫头了
Cô ấy không còn là cô nhóc mổ lợn nữa,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
39:26
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你怎么还在这儿拱火呢 | nǐ zěn me hái zài zhè ér gǒng huǒ ne | Sao ngài còn hùa theo thế? |
| 2▶ | 她已经不是宰猪的丫头了 | tā yǐ jīng bú shì zǎi zhū de yā tou le | Cô ấy không còn là cô nhóc mổ lợn nữa, |
| 3 | 她能带兵打仗 | tā néng dài bīng dǎ zhàng | cô ấy có thể dẫn binh đánh trận. |
More Clips From Episode
Total 185 clips (Page 2 of 10)
HSK 4
0:03s
yuè shì zhè zhǒng shí hòu yuè yào lěng jìng[Thạch Việt] càng vào những lúc thế này càng phải bình tĩnh.

HSK 7
0:03s
wǔ ān hóu dàng zhēn huì yǔ wǒ men lián shǒu maVũ An hầu thật sự sẽ hợp tác với chúng ta sao?

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s















