Cách dùng "他砸着脚了呗" (tā zá zhe jiǎo le bei) trong hội thoại tiếng Trung
他砸着脚了呗
Ông ta đập trúng chân thôi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
30:01
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他能有什么事啊 | tā néng yǒu shén me shì a | Có chuyện gì được chứ? |
| 2▶ | 他砸着脚了呗 | tā zá zhe jiǎo le bei | Ông ta đập trúng chân thôi. |
| 3 | 来 | lái | Nào. |
More Clips From Episode
Total 185 clips (Page 8 of 10)
HSK 6
0:03s
zhuī shā chì hòu de nǚ yīng xióng jiù shì nǐ amà người người trong quân khen ngợi là cô.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè bú shì zán men xiǎo lǎo bǎi xìng gāi gàn de shì aĐây không phải việc người dân chúng ta nên làm.

HSK 3
0:03s
zán men jiù zài zhè wū hé dà yíng lǐ biān dā bǎ shǒuChúng ta cứ giúp đỡ trong đại doanh sông Vu này,

HSK 6
0:03s
wǔ ān hóu dǎ zhàng shì wèi le zán lǎo bǎi xìngVũ An hầu đánh trận vì người dân chúng ta,










