Cách dùng "哪里担得起聪慧二字" (nǎ lǐ dān dé qǐ cōng huì èr zì) trong hội thoại tiếng Trung

dāncōnghuìèr

sao gánh nổi hai chữ "sáng suốt" chứ.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
32:55
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1那几日心急如焚 食不下咽nà jǐ rì xīn jí rú fén shí bù xià yànMấy hôm đó lòng ta như lửa đốt, không nuốt nổi cơm,
2哪里担得起聪慧二字nǎ lǐ dān dé qǐ cōng huì èr zìsao gánh nổi hai chữ "sáng suốt" chứ.
3殿下的腿疾耽误了这么多年 我提过几次diàn xià de tuǐ jí dān wù le zhè me duō nián wǒ tí guò jǐ cìBệnh chân của điện hạ đã bỏ lỡ bao nhiêu năm, ta đã nhắc mấy lần

More Clips From Episode

Total 116 clips (Page 1 of 6)
现在感觉好些了吗
HSK 4
0:03s
xiàn zài gǎn jué hǎo xiē le maBây giờ thấy đỡ hơn chưa?

要不 早些休息
HSK 1
0:03s
yào bù zǎo xiē xiū xīKhông thì đi nghỉ sớm đi.

我再陪你一会
HSK 4
0:03s
wǒ zài péi nǐ yī huìTa ở với ngài thêm một lát.

最近多雨 夜里风凉
HSK 3
0:03s
zuì jìn duō yǔ yè lǐ fēng liángDạo này mưa nhiều, ban đêm gió lạnh,

我有没有跟你说过
HSK 2
0:03s
wǒ yǒu méi yǒu gēn nǐ shuō guòTa đã nói với ngài chưa?

我有好多事情要做
HSK 3
0:03s
wǒ yǒu hǎo duō shì qíng yào zuòta có rất nhiều việc phải làm.

我要吃好多好吃的
HSK 3
0:03s
wǒ yào chī hǎo duō hǎo chī deTa phải ăn thật nhiều món ngon,

让你过得开心
HSK 3
0:03s
ràng nǐ guò dé kāi xīnđể ngài được sống vui vẻ.

郎君 喝点药
HSK 2
0:03s
láng jūn hē diǎn yàoLang quân, uống thuốc đi.

你这好好的 这些天是怎么了
HSK 4
0:03s
nǐ zhè hǎo hǎo de zhè xiē tiān shì zěn me leĐang yên đang lành, dạo này ông làm sao vậy?

这么大的事
HSK 2
0:03s
zhè me dà de shìChuyện lớn như vậy,

你当时为何不告知我呀
HSK 7
0:03s
nǐ dāng shí wèi hé bù gào zhī wǒ yasao lúc đó ngài không nói với ta?

怎么样了 还疼不疼啊现在 好多了
HSK 2
0:03s
zěn me yàng le hái téng bù téng a xiàn zài hǎo duō leThế nào? Giờ còn đau không? Đỡ nhiều rồi.

我就是想来看看你
HSK 4
0:03s
wǒ jiù shì xiǎng lái kàn kàn nǐTa chỉ muốn đến thăm con thôi.

能见阿爷的面屈指可数
HSK 1
0:03s
néng jiàn ā yé de miàn qū zhǐ kě shǔsố lần gặp cha chỉ đếm trên đầu ngón tay.

难为阿爷倒是惦念起我了
HSK 6
0:03s
nán wéi ā yé dǎo shì diàn niàn qǐ wǒ lelại khiến cha nhớ nhung rồi sao?

是想问你一件事
HSK 1
0:03s
shì xiǎng wèn nǐ yī jiàn shìlà để hỏi con một chuyện.

你阿娘 她还好吗
HSK 1
0:03s
nǐ ā niáng tā hái hǎo maMẹ con vẫn khỏe chứ?

已经死了八年了
HSK 4
0:03s
yǐ jīng sǐ le bā nián leđã chết tám năm rồi.

穆阳侯好像愁眉不展
HSK 3
0:03s
mù yáng hóu hǎo xiàng chóu méi bù zhǎnDường như Mục Dương hầu đang có điều phiền lòng?