Cách dùng "你凭什么跟阿爷比" (nǐ píng shén me gēn ā yé bǐ) trong hội thoại tiếng Trung

píngshénmegēnā

Huynh mà đòi so với cha?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
38:16
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你也敢这样回他的话吗nǐ yě gǎn zhè yàng huí tā de huà mađệ cũng dám trả lời ông ấy như vậy hả?
2你凭什么跟阿爷比nǐ píng shén me gēn ā yé bǐHuynh mà đòi so với cha?
3修文率黑云骑无诏进京 苍北乘虚而入连破三城xiū wén lǜ hēi yún qí wú zhào jìn jīng cāng běi chéng xū ér rù lián pò sān chéngTu Văn dẫn Hắc Vân Kỵ về kinh khi không có lệnh. Thương Bắc lợi dụng sơ hở xâm nhập, đánh chiếm liên tiếp ba thành.

More Clips From Episode

Total 116 clips (Page 5 of 6)
殿下不知道我是为了什么
HSK 3
0:03s
diàn xià bù zhī dào wǒ shì wèi le shén meĐiện hạ không biết ta vì điều gì ư?

我被王妃骗得团团转
HSK 5
0:03s
wǒ bèi wáng fēi piàn dé tuán tuán zhuànVương phi lừa ta, xoay ta như chong chóng.

那几日心急如焚 食不下咽
HSK 7
0:03s
nà jǐ rì xīn jí rú fén shí bù xià yànMấy hôm đó lòng ta như lửa đốt, không nuốt nổi cơm,

哪里担得起聪慧二字
HSK 7
0:03s
nǎ lǐ dān dé qǐ cōng huì èr zìsao gánh nổi hai chữ "sáng suốt" chứ.

你都不愿意让我一试
HSK 3
0:03s
nǐ dōu bù yuàn yì ràng wǒ yī shìmà ngài vẫn không chịu cho ta thử.

我没办法 只得逼你一逼
HSK 6
0:03s
wǒ méi bàn fǎ zhǐ dé bī nǐ yī bīTa cũng hết cách, chỉ đành ép ngài thôi.

那王妃真是煞费苦心了
HSK 7
0:03s
nà wáng fēi zhēn shì shà fèi kǔ xīn leĐúng là tốn nhiều tâm huyết của vương phi rồi.

的确是为了我好啊
HSK 5
0:03s
dí què shì wèi le wǒ hǎo aQuả thực là muốn tốt cho ta.

一个丢了权势的落魄勋贵
HSK 3
0:03s
yí gè diū le quán shì de luò pò xūn guìlà một quý tộc sa cơ thất thế.

能得到离山书院后人的青睐
HSK 7
0:03s
néng dé dào lí shān shū yuàn hòu rén de qīng làiĐược hậu duệ học viện Ly Sơn xem trọng,

多么令人感动啊
HSK 4
0:03s
duō me lìng rén gǎn dòng akhiến người ta cảm động biết bao.

我还在这不知好歹
HSK 1
0:03s
wǒ hái zài zhè bù zhī hǎo dǎiThế mà ta vẫn không biết điều.

我真是对不起你的一番心血
HSK 7
0:03s
wǒ zhēn shì duì bù qǐ nǐ de yī fān xīn xuèĐúng là ta có lỗi với tâm huyết của nàng.

就是因为他轻信了他人 他把圣旨交了出去
HSK 5
0:03s
jiù shì yīn wèi tā qīng xìn le tā rén tā bǎ shèng zhǐ jiāo le chū qùĐều do huynh ấy dễ tin người, huynh ấy đã giao thánh chỉ ra,

这就是轻信他人的下场
HSK 7
0:03s
zhè jiù shì qīng xìn tā rén de xià chǎngđây chính là kết cục của việc cả tin người khác.

他还在养伤怎么能去府署呢
HSK 1
0:03s
tā hái zài yǎng shāng zěn me néng qù fǔ shǔ neNgài ấy vẫn đang dưỡng thương, sao có thể đến phủ nha chứ?

一个都别想跑 给我追 是
HSK 5
0:03s
yí gè dōu bié xiǎng pǎo gěi wǒ zhuī shìKhông cho tên nào chạy thoát! Đuổi theo cho ta! Rõ.

怎可如此莽撞行事
HSK 5
0:03s
zěn kě rú cǐ mǎng zhuàng xíng shìsao lại hành động liều lĩnh vậy?

难道要我看着那些沙匪 滥杀无辜商队吗
HSK 7
0:03s
nán dào yào wǒ kàn zhe nà xiē shā fěi làn shā wú gū shāng duì maLẽ nào muốn ta trơ mắt nhìn đám thổ phỉ sa mạc lạm sát đội thương nhân vô tội sao?

你也敢这样回他的话吗
HSK 4
0:03s
nǐ yě gǎn zhè yàng huí tā de huà mađệ cũng dám trả lời ông ấy như vậy hả?