Cách dùng "那几日心急如焚 食不下咽" (nà jǐ rì xīn jí rú fén shí bù xià yàn) trong hội thoại tiếng Trung
那几日心急如焚 食不下咽
Mấy hôm đó lòng ta như lửa đốt, không nuốt nổi cơm,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
32:51
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我被王妃骗得团团转 | wǒ bèi wáng fēi piàn dé tuán tuán zhuàn | Vương phi lừa ta, xoay ta như chong chóng. |
| 2▶ | 那几日心急如焚 食不下咽 | nà jǐ rì xīn jí rú fén shí bù xià yàn | Mấy hôm đó lòng ta như lửa đốt, không nuốt nổi cơm, |
| 3 | 哪里担得起聪慧二字 | nǎ lǐ dān dé qǐ cōng huì èr zì | sao gánh nổi hai chữ "sáng suốt" chứ. |
More Clips From Episode
Total 116 clips (Page 1 of 6)
HSK 4
0:03s
nǐ zhè hǎo hǎo de zhè xiē tiān shì zěn me leĐang yên đang lành, dạo này ông làm sao vậy?

HSK 2
0:03s
zěn me yàng le hái téng bù téng a xiàn zài hǎo duō leThế nào? Giờ còn đau không? Đỡ nhiều rồi.

HSK 3
0:03s
















