Cách dùng "一个丢了权势的落魄勋贵" (yí gè diū le quán shì de luò pò xūn guì) trong hội thoại tiếng Trung
一个丢了权势的落魄勋贵
là một quý tộc sa cơ thất thế.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
33:27
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我一个瘸子 | wǒ yí gè qué zi | Ta là một gã què, |
| 2▶ | 一个丢了权势的落魄勋贵 | yí gè diū le quán shì de luò pò xūn guì | là một quý tộc sa cơ thất thế. |
| 3 | 能得到离山书院后人的青睐 | néng dé dào lí shān shū yuàn hòu rén de qīng lài | Được hậu duệ học viện Ly Sơn xem trọng, |
More Clips From Episode
Total 116 clips (Page 2 of 6)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ jīng jīng yè yè běn hóu dōu kàn zài yǎn lǐngươi cần cù tận tụy, bổn hầu đều thấy hết.

HSK 7
0:03s
nǐ zhè pí hóu zi nòng dé hún shēn de zàngThằng nhóc nghịch ngợm này, bẩn hết cả người rồi.

HSK 3
0:03s
xiǎo xīn nǎ tiān lǎo yú jīng bǎ nǐ chī leCẩn thận hôm nào yêu tinh cá ăn luôn cả con đấy.

HSK 4
0:03s
yào shì méi yǒu gè shū fú de zhái zi kě bù xíngKhông có căn nhà thoải mái thì không được đâu.

HSK 4
0:03s
zuǒ yòu nǐ huí jīng wú shì bù rú liú xià péi wǒ qù huā lóu hē jiǔthấy ngươi về kinh không bận việc gì, hay ngươi ở lại đi, đi hoa lâu uống rượu cùng ta.

HSK 5
0:03s












