Cách dùng "一个丢了权势的落魄勋贵" (yí gè diū le quán shì de luò pò xūn guì) trong hội thoại tiếng Trung

diūlequánshìdeluòxūnguì

là một quý tộc sa cơ thất thế.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
33:27
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我一个瘸子wǒ yí gè qué ziTa là một gã què,
2一个丢了权势的落魄勋贵yí gè diū le quán shì de luò pò xūn guìlà một quý tộc sa cơ thất thế.
3能得到离山书院后人的青睐néng dé dào lí shān shū yuàn hòu rén de qīng làiĐược hậu duệ học viện Ly Sơn xem trọng,

More Clips From Episode

Total 116 clips (Page 3 of 6)
就连我 也要敬你三分
HSK 7
0:03s
jiù lián wǒ yě yào jìng nǐ sān fēnngay cả ta cũng phải nể ngươi vài phần.

今日郎君去哪了
HSK 5
0:03s
jīn rì láng jūn qù nǎ leHôm nay lang quân đã đi đâu?

别过来 别过来 别过来
HSK 2
0:03s
bié guò lái bié guò lái bié guò láiĐừng lại đây. Đừng lại đây. Đừng lại đây.

是我是我 别怕是我 是我
HSK 3
0:03s
shì wǒ shì wǒ bié pà shì wǒ shì wǒLà ta đây. Đừng sợ, ta đây. Là ta.

你不要说话 你听我的 下这
HSK 1
0:03s
nǐ bú yào shuō huà nǐ tīng wǒ de xià zhèCon đừng nói gì hết. Mẹ nghe con, đánh đây.

这么热闹 阿尧来了
HSK 4
0:03s
zhè me rè nào ā yáo lái lemà náo nhiệt thế? A Nghiêu đến đấy à.

我和无忧都不是她的对手
HSK 5
0:03s
wǒ hé wú yōu dōu bú shì tā de duì shǒuta và Vô Ưu đều không phải đối thủ.

她下棋凶得很 是吗
HSK 7
0:03s
tā xià qí xiōng dé hěn shì maThúc mẫu đánh cờ tàn nhẫn lắm. Thế sao?

阿尧也很久没下棋了
HSK 3
0:03s
ā yáo yě hěn jiǔ méi xià qí leA Nghiêu cũng lâu rồi không chơi cờ.

那就请殿下指教一二了
HSK 7
0:03s
nà jiù qǐng diàn xià zhǐ jiào yī èr leVậy xin điện hạ chỉ dạy chút.

无妨 来
HSK 1
0:03s
wú fáng láiKhông sao, mời.

下棋就下棋 怎么这么多话
HSK 2
0:03s
xià qí jiù xià qí zěn me zhè me duō huàĐánh cờ thì đánh cờ thôi, sao nhiều lời thế?

那我也去准备茶点 别看了
HSK 7
0:03s
nà wǒ yě qù zhǔn bèi chá diǎn bié kàn leTa cũng đi chuẩn bị trà bánh. Đừng xem nữa.

我在山上闲得无聊
HSK 5
0:03s
wǒ zài shān shàng xián dé wú liáoTa ở trên núi rảnh rỗi buồn chán,

整日自己和自己下棋 练出来的
HSK 3
0:03s
zhěng rì zì jǐ hé zì jǐ xià qí liàn chū lái decả ngày tự chơi cờ với chính mình nên luyện thành đấy.

你为什么跟自己下棋啊
HSK 2
0:03s
nǐ wèi shén me gēn zì jǐ xià qí asao nàng phải tự đánh cờ một mình?

他们嫌我水平差 不愿与我下
HSK 6
0:03s
tā men xián wǒ shuǐ píng chà bù yuàn yǔ wǒ xiàHọ chê ta trình độ kém, không chịu chơi với ta.

人多 活就多嘛
HSK 6
0:03s
rén duō huó jiù duō maNhiều người thì nhiều việc mà.

殿下这么尊贵是不会懂的
HSK 7
0:03s
diàn xià zhè me zūn guì shì bú huì dǒng deNgười tôn quý như điện hạ sẽ không hiểu đâu.

我确实是查到了一些东西
HSK 4
0:03s
wǒ què shí shì chá dào le yī xiē dōng xīđúng là ta đã điều tra ra một số thứ.