Cách dùng "世道艰难 江湖不见" (shì dào jiān nán jiāng hú bú jiàn) trong hội thoại tiếng Trung
世道艰难 江湖不见
shì dào jiān nán jiāng hú bú jiàn
[Thời thế gian nan,] [giang hồ khó gặp.]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
22:32
TMDB ID
278605
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 会是那个散播毒草的幕后真凶吗 | huì shì nà ge sàn bō dú cǎo de mù hòu zhēn xiōng ma | [thì có phải là hung thủ đứng sau vụ phát tán cỏ độc không?] |
| 2▶ | 世道艰难 江湖不见 | shì dào jiān nán jiāng hú bú jiàn | [Thời thế gian nan,] [giang hồ khó gặp.] |
| 3 | 如执念不消 百思不得解 | rú zhí niàn bù xiāo bǎi sī bù dé jiě | [Nếu chấp niệm chưa tan,] [nghĩ mãi cũng không ra lời giải] |
More Clips From Episode
Total 97 clips (Page 1 of 5)
HSK 3
0:03s
zán men zhōng yú dào le duì a lèi sǐ le[Bến cảng Hạ Thành] Cuối cùng chúng ta cũng đến rồi. Đúng vậy, mệt quá.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
zhāng hǎi xiá fàng xīn ba gēn zhe gē hùn[Trương Hải Hiệp, yên tâm đi.] ♪ Người vẫn đứng cạnh bên ta ♪ [Đi theo anh,]

HSK 7
0:03s
dài nǐ zài bà lóng zhōu chuǎng chū yī piàn tiān dì[tôi sẽ dẫn anh gây dựng cơ nghiệp ở Bá Long Châu.]

HSK 6
0:03s
yě bù zhī dào shī fù hái jì bú jì dé wǒ zhǎng shén me yàng ziKhông biết sư phụ còn nhớ tôi trông như thế nào không.

HSK 5
0:03s
zhè qián fǎn zhèng wǒ huí lái yě yòng bú dào leĐằng nào về đây tôi cũng không dùng đến số tiền này nữa.

HSK 2
0:03s
nǐ zhī dào wǒ bú huì yào de wǒ zì jǐ yǒu qiánAnh biết tôi sẽ không nhận mà. Tôi có tiền rồi.

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ hǎo nǐ yǒu méi yǒu kàn dào yí gè rén cóng zhè ér chū lái chuān zhe zhì fúChào anh, anh có nhìn thấy một người vừa đi ra từ đây không? Người đó mặc đồng phục,

HSK 5
0:03s
nín hǎo xiān shēng nín yǒu méi yǒu kàn dào yí gè rén cóng zhè ge wèi zhì chū láiChào anh, anh có nhìn thấy một người đi ra từ chỗ này không?

HSK 2
0:03s
méi yǒu kàn jiàn méi yǒu méi yǒu méi kàn jiàn xiè xiè aKhông nhìn thấy. Không thấy, không thấy. Cảm ơn.

HSK 2
0:03s
nín yǒu méi yǒu kàn dào yí gè chuān zhì fú de rén cóng zhè ér chū láianh có nhìn thấy một người mặc đồng phục đi ra từ đây,

HSK 3
0:03s
wǒ zài chuán shàng jiàn guò nǐ nǐ gēn nà ge gāo gè zi shì yì qǐ deTôi từng gặp anh trên tàu. Anh đi cùng cái anh cao cao kia.

HSK 1
0:03s
nǐ men zǒu sàn le duì bú duì duì duì duì duì tā shì wǒ péng yǒuHai người bị lạc nhau rồi phải không? Đúng rồi, đúng rồi. Anh ấy là bạn của tôi.

HSK 3
0:03s
nǐ yǒu kàn dào tā wǎng nǎ ge fāng xiàng qù le maAnh có thấy anh ấy đi về hướng nào không?

HSK 4
0:03s
wǒ zháo jí zhǎo wǒ péng yǒu jiù shì tā péng yǒu de qián luò zài wǒ zhè ér leTôi vội tìm bạn tôi là vì tiền của bạn anh ấy để quên ở chỗ tôi,

HSK 4
0:03s
nín yào shì bù zhī dào de huà wǒ jiù bù dǎ rǎo nín le xiè xiè aNếu anh không biết thì tôi không làm phiền anh nữa. Cảm ơn.

HSK 4
0:03s
jì rán nǐ zhè me dān xīn de huà wǒ kě yǐ yòng wǒ de qiánNếu anh lo lắng thì tôi có thể dùng tiền của tôi

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s