Cách dùng "他竟然向敌人自报家门" (tā jìng rán xiàng dí rén zì bào jiā mén) trong hội thoại tiếng Trung
他竟然向敌人自报家门
Anh ta tự khai ra danh tính
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
26:27
TMDB ID
278605
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他做了一件非常冒险的事情 | tā zuò le yī jiàn fēi cháng mào xiǎn de shì qíng | anh ta đã làm một chuyện vô cùng nguy hiểm. |
| 2▶ | 他竟然向敌人自报家门 | tā jìng rán xiàng dí rén zì bào jiā mén | Anh ta tự khai ra danh tính |
| 3 | 把档案馆的信息泄露给了敌人 | bǎ dàng àn guǎn de xìn xī xiè lòu gěi le dí rén | rồi tiết lộ thông tin của Cục Hồ sơ với kẻ địch. |
More Clips From Episode
Total 97 clips (Page 4 of 5)
HSK 2
0:03s
nǐ men bāng wǒ kàn yī xià wǒ gē wǒ zì jǐ qù wèn yī xià[Quầy tư vấn] Mấy anh trông hộ anh tôi, tôi tự đi hỏi.

HSK 5
0:03s
nán bù dàng àn guǎn zěn me kě néng cóng lái bù cún zài neSao Cục Hồ sơ Nam Bộ lại chưa từng tồn tại được chứ?

HSK 3
0:03s
wǒ men yě méi tīng shuō guò shén me dàng àn guǎnChúng tôi cũng chưa từng nghe nói tới Cục Hồ sơ gì cả.

HSK 4
0:03s
wǒ men méi fā guò zhè yàng de zhèng jiàn[Trương Hải Lâu] Chúng tôi chưa từng phát hành chứng nhận này.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nà wǒ zhè jǐ shí nián de shēng huó yòu suàn shén mevậy thì cuộc sống mấy chục năm nay của mình là gì chứ?

HSK 4
0:03s
gǎn jǐn zǒu gǎn jǐn zǒu zhè lǐ méi yǒu nǐ yào zhǎo de rén[Phủ Giám sát Hàng Hải] Đi nhanh đi. Nơi này không có người anh cần tìm.

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
yě xǔ dàng àn guǎn chū shì le huò zhě shì shén me rén[Có lẽ Cục Hồ sơ đã xảy ra chuyện.] [Hoặc là có ai đó]








