Cách dùng "他竟然向敌人自报家门" (tā jìng rán xiàng dí rén zì bào jiā mén) trong hội thoại tiếng Trung
他竟然向敌人自报家门
Anh ta tự khai ra danh tính
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
26:27
TMDB ID
278605
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他做了一件非常冒险的事情 | tā zuò le yī jiàn fēi cháng mào xiǎn de shì qíng | anh ta đã làm một chuyện vô cùng nguy hiểm. |
| 2▶ | 他竟然向敌人自报家门 | tā jìng rán xiàng dí rén zì bào jiā mén | Anh ta tự khai ra danh tính |
| 3 | 把档案馆的信息泄露给了敌人 | bǎ dàng àn guǎn de xìn xī xiè lòu gěi le dí rén | rồi tiết lộ thông tin của Cục Hồ sơ với kẻ địch. |
More Clips From Episode
Total 97 clips (Page 5 of 5)
HSK 7
0:03s
jiù suàn bèi mǒ shā néng mǒ shā dé zhè me chè dǐ[Dù là xóa sổ đi chăng nữa,] [nhưng xóa sổ triệt để đến thế này]

HSK 7
0:03s
huì shì nà ge sàn bō dú cǎo de mù hòu zhēn xiōng ma[thì có phải là hung thủ đứng sau vụ phát tán cỏ độc không?]

HSK 5
0:03s
wǒ yuán yǐ wéi nǐ huì zài wài miàn dài gè jǐ gè xīng qī zài lái zhǎo wǒTôi cứ tưởng anh sẽ ở bên ngoài được vài tuần mới đến tìm tôi.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
shāng kǒu dōu shì zì jǐ chǔ lǐ de yīng gāi bú huì tài hǎoTôi tự xử lý vết thương, nên chắc không được tốt lắm.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ shì bú shì zuò le gè mèng a yǐ qián dà nán diàn bào júAnh nằm mơ à? Trước đây bưu điện Đại Nam

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
dào tóu lái fā xiàn shì bái rì mèng yī chángnhưng đến cuối cùng mới nhận ra tất cả chỉ là giấc mộng hão huyền.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
dàn shì zhè ge ài chuǎng huò de què zì zuò zhǔ zhāngnhưng người thích gây họa lại tự làm theo ý mình.

HSK 3
0:03s
nǐ tīng shuō guò yí gè jiào zhāng hǎi yán de nán rén ma[Anh có nghe nói tới một người đàn ông tên là Trương Hải Diêm không?]

HSK 7
0:03s
dí rén xíng dòng zhī kuài ràng zǒng bù cuò shǒu bù jíKẻ địch hành động nhanh đến mức trụ sở chính trở tay không kịp.

HSK 4
0:03s
zhè ge gù shì zuì jīng cǎi de bù fèn hái méi dào nePhần hay nhất của câu chuyện còn chưa kể đến mà.


