Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "他是南洋瘟神" (tā shì nán yáng wēn shén) trong hội thoại tiếng Trung

他是南洋瘟神

tā shì nán yáng wēn shén

[Anh ấy là Ôn Thần Nam Dương.]

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
2:36
TMDB ID
278605
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1把这钱交给张海楼bǎ zhè qián jiāo gěi zhāng hǎi lóu[Đưa số tiền này cho Trương Hải Lâu.]
2他是南洋瘟神tā shì nán yáng wēn shén[Anh ấy là Ôn Thần Nam Dương.]
3是他shì tāLà anh ấy.

More Clips From Episode

Total 97 clips (Page 4 of 5)
南部档案馆 怎么可能从来不存在呢
HSK 5
0:03s
nán bù dàng àn guǎn zěn me kě néng cóng lái bù cún zài neSao Cục Hồ sơ Nam Bộ lại chưa từng tồn tại được chứ?
我们也没听说过什么档案馆
HSK 3
0:03s
wǒ men yě méi tīng shuō guò shén me dàng àn guǎnChúng tôi cũng chưa từng nghe nói tới Cục Hồ sơ gì cả.
我们没发过这样的证件
HSK 4
0:03s
wǒ men méi fā guò zhè yàng de zhèng jiàn[Trương Hải Lâu] Chúng tôi chưa từng phát hành chứng nhận này.
再说 我们是管船员的
HSK 4
0:03s
zài shuō wǒ men shì guǎn chuán yuán deHơn nữa, chúng tôi chỉ quản lý thuyền viên,
我说的是真的
HSK 1
0:03s
wǒ shuō de shì zhēn deTôi nói thật.
我说的是真的
HSK 1
0:03s
wǒ shuō de shì zhēn deTôi nói thật mà.
那就是南部档案馆不存在
HSK 5
0:03s
nà jiù shì nán bù dàng àn guǎn bù cún zàitức là Cục Hồ sơ Nam Bộ không tồn tại à?
那我这几十年的生活又算什么
HSK 4
0:03s
nà wǒ zhè jǐ shí nián de shēng huó yòu suàn shén mevậy thì cuộc sống mấy chục năm nay của mình là gì chứ?
督办 出什么事了
HSK 2
0:03s
dū bàn chū shén me shì leGiám sát, xảy ra chuyện gì vậy?
师父为什么要骗我
HSK 6
0:03s
shī fù wèi shén me yào piàn wǒ[Tại sao sư phụ lại lừa mình?]
赶紧走 赶紧走 这里没有你要找的人
HSK 4
0:03s
gǎn jǐn zǒu gǎn jǐn zǒu zhè lǐ méi yǒu nǐ yào zhǎo de rén[Phủ Giám sát Hàng Hải] Đi nhanh đi. Nơi này không có người anh cần tìm.
来 新鲜的烤红薯
HSK 7
0:03s
lái xīn xiān de kǎo hóng shǔ[Phủ Giám sát Hàng Hải] Khoai lang nướng mới ra lò đây.
又软又甜的烤红薯
HSK 7
0:03s
yòu ruǎn yòu tián de kǎo hóng shǔKhoai lang nướng vừa mềm vừa ngọt đây.
新鲜的烤红薯
HSK 7
0:03s
xīn xiān de kǎo hóng shǔKhoai lang nướng mới ra lò đây.
又软又甜的烤红薯
HSK 7
0:03s
yòu ruǎn yòu tián de kǎo hóng shǔKhoai lang nướng vừa mềm vừa ngọt đây.
娘 我们今天吃什么呀
HSK 7
0:03s
niáng wǒ men jīn tiān chī shén me yaMẹ ơi, hôm nay chúng ta ăn gì ạ?
今天吃油爆虾 快点回家
HSK 1
0:03s
jīn tiān chī yóu bào xiā kuài diǎn huí jiāHôm nay ăn tôm rang. Mau về nhà thôi.
好好好 走 快点回家
HSK 2
0:03s
hǎo hǎo hǎo zǒu kuài diǎn huí jiāĐược rồi, đi thôi. Mau về nhà nào.
也许档案馆出事了 或者是什么人
HSK 4
0:03s
yě xǔ dàng àn guǎn chū shì le huò zhě shì shén me rén[Có lẽ Cục Hồ sơ đã xảy ra chuyện.] [Hoặc là có ai đó]
就算被抹杀 能抹杀得这么彻底
HSK 7
0:03s
jiù suàn bèi mǒ shā néng mǒ shā dé zhè me chè dǐ[Dù là xóa sổ đi chăng nữa,] [nhưng xóa sổ triệt để đến thế này]