Cách dùng "格局啊" (gé jú a) trong hội thoại tiếng Trung
格局啊
Cái tầm nhìn đấy!
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:58
zhē遮
fēng风
dǎng挡
yǔ雨
ba吧
“che chở, đỡ đần”
LINE 0213:02
PLAYING SCENEgé格
jú局
a啊
“Cái tầm nhìn đấy!”
LINE 0313:09
kě yǐ liú xià nǐ de shōu kuǎn mǎ wǒ gěi nǐ zhuǎn yì diǎn shēng huó fèi huáng gē
可以留下你的收款码 我给你转一点生活费 黄哥
“Bạn có thể để lại mã nhận tiền Tôi chuyển bạn chút tiền sinh hoạt Anh Hoàng”
Show Information
More Clips From Episode
Total 178 clips (Page 2 of 9)
HSK 3
0:03s
bù hǎo yì sī a wǒ cài wǒ cài bù hǎo yì sī zài lái yī bǎXin lỗi nhé. Tôi gà, tôi gà, xin lỗi. Chơi ván nữa.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
gē men er nǐ děng yī huì er a xià yī bǎ huàn nǐ shàngAnh bạn, cậu đợi chút. Ván sau đổi cậu lên.

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
bú shì dà lǎo bǎn lái le jiù bù gǎn wán yóu xì leKhông phải. Ông chủ lớn đến là không dám chơi game nữa,

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
zuò ba zuò ba zuò zuò zuò wǒ jiè shào yī xià aNgồi đi, ngồi đi. Ngồi đi ngồi đi. Tôi giới thiệu chút nhé.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
jiāng huàn diān fēng bǎng yī qiān qī bǎi bā shí fēn měng bù měngKhương Hoán. Bảng đỉnh cao 1780 điểm. Có cừ không?

HSK 5
0:03s
qí tā de bù yòng jiè shào le jiǎn lì wǒ dōu kàn guò le dà jiā dōu shìNhững người khác không cần giới thiệu. Hồ sơ tôi đều xem rồi. Mọi người đều là

HSK 6
0:03s
yí gè offer( lù qǔ tōng zhī ) dōu méi ná dào mamột offer (thư nhận học) đều không nhận được mà.

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
dàn shì nǐ hū lüè le yí gè zuì guān jiàn de wèn tíNhưng cậu bỏ qua một vấn đề then chốt nhất.

HSK 4
0:03s
dà jiā zhè me zǎo qǐ lái jiù péi mǎ zǒng zài zhè lǐ dǎ yóu xìMọi người dậy sớm thế này chỉ để phò tổng Mã chơi game ở đây,

HSK 5
0:03s
zhè shì gōng shāng a měi gè rén xià bān zhī hòu qù lǐng wǔ gè pí fūđây là tai nạn lao động đấy. Mỗi người, tan làm đi nhận năm skin,

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s