Cách dùng "一个读者都没有" (yí gè dú zhě dōu méi yǒu) trong hội thoại tiếng Trung

zhědōuméiyǒu

Không có một độc giả nào

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:12
zhè ge yóu xì wǒ men jiù jiào tā huí tóu shì àn

这个游戏 我们就叫它 回头是岸

Game này chúng ta sẽ đặt tên là "Quay đầu là bờ"

LINE 0210:37
PLAYING SCENE
zhě
dōu
méi
yǒu

Không có một độc giả nào

LINE 0310:40
zhēn de shì yí gè dú zhě dōu méi yǒu a huáng gē nǐ bié zháo jí

真的是一个读者都没有啊 黄哥 你别着急

Thật sự là không có một độc giả nào luôn Anh Hoàng, anh đừng nóng vội

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E9
Timestamp10:37
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 178 clips (Page 2 of 9)
不好意思啊 我菜我菜 不好意思 再来一把
HSK 3
0:03s
bù hǎo yì sī a wǒ cài wǒ cài bù hǎo yì sī zài lái yī bǎXin lỗi nhé. Tôi gà, tôi gà, xin lỗi. Chơi ván nữa.
这把包赢的呀
HSK 5
0:03s
zhè bǎ bāo yíng de yaVán này chắc thắng mà.
哥们儿 你等一会儿啊 下一把换你上
HSK 3
0:03s
gē men er nǐ děng yī huì er a xià yī bǎ huàn nǐ shàngAnh bạn, cậu đợi chút. Ván sau đổi cậu lên.
没事
HSK 1
0:03s
méi shìKhông sao.
这不是哥们儿
HSK 1
0:03s
zhè bú shì gē men erĐây không phải anh bạn.
这是咱们裴总
HSK 3
0:03s
zhè shì zán men péi zǒngĐây là sếp Pei của chúng ta.
大家好
HSK 1
0:03s
dà jiā hǎoChào mọi người.
不是 大老板来了就不敢玩游戏了
HSK 5
0:03s
bú shì dà lǎo bǎn lái le jiù bù gǎn wán yóu xì leKhông phải. Ông chủ lớn đến là không dám chơi game nữa,
就这小胆儿还干啥风投啊
HSK 5
0:03s
jiù zhè xiǎo dǎn ér hái gàn shá fēng tóu anhát gan thế này còn làm đầu tư mạo hiểm gì?
坐吧 坐吧 坐坐坐 我介绍一下啊
HSK 2
0:03s
zuò ba zuò ba zuò zuò zuò wǒ jiè shào yī xià aNgồi đi, ngồi đi. Ngồi đi ngồi đi. Tôi giới thiệu chút nhé.
跟咱一个学校的
HSK 2
0:03s
gēn zán yí gè xué xiào deCùng trường với chúng ta.
姜焕 巅峰榜一千七百八十分 猛不猛
HSK 7
0:03s
jiāng huàn diān fēng bǎng yī qiān qī bǎi bā shí fēn měng bù měngKhương Hoán. Bảng đỉnh cao 1780 điểm. Có cừ không?
其他的不用介绍了 简历我都看过了 大家都是
HSK 5
0:03s
qí tā de bù yòng jiè shào le jiǎn lì wǒ dōu kàn guò le dà jiā dōu shìNhững người khác không cần giới thiệu. Hồ sơ tôi đều xem rồi. Mọi người đều là
一个offer(录取通知) 都没拿到嘛
HSK 6
0:03s
yí gè offer( lù qǔ tōng zhī ) dōu méi ná dào mamột offer (thư nhận học) đều không nhận được mà.
你现在是越来越上道了
HSK 1
0:03s
nǐ xiàn zài shì yuè lái yuè shàng dào legiờ cậu ngày càng vào guồng rồi.
但是你忽略了一个 最关键的问题
HSK 6
0:03s
dàn shì nǐ hū lüè le yí gè zuì guān jiàn de wèn tíNhưng cậu bỏ qua một vấn đề then chốt nhất.
大家这么早起来 就陪马总在这里打游戏
HSK 4
0:03s
dà jiā zhè me zǎo qǐ lái jiù péi mǎ zǒng zài zhè lǐ dǎ yóu xìMọi người dậy sớm thế này chỉ để phò tổng Mã chơi game ở đây,
这是工伤啊 每个人 下班之后去领五个皮肤
HSK 5
0:03s
zhè shì gōng shāng a měi gè rén xià bān zhī hòu qù lǐng wǔ gè pí fūđây là tai nạn lao động đấy. Mỗi người, tan làm đi nhận năm skin,
小唐
HSK 1
0:03s
xiǎo tángTiểu Đường.
裴总
HSK 3
0:03s
péi zǒngSếp Pei.