Cách dùng "这能行吗 当然了" (zhè néng xíng ma dāng rán le) trong hội thoại tiếng Trung

zhènéngxíngma dāngránle

Như vậy được sao? Đương nhiên rồi

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:04
ér qiě yào shè zhì tí xǐng bì miǎn wán jiā cuò guò tuì kuǎn

而且要设置提醒 避免玩家 错过退款

Và phải có nhắc nhở để người chơi không bỏ lỡ việc hoàn tiền

LINE 0210:09
PLAYING SCENE
zhè néng xíng ma dāng rán le

这能行吗 当然了

Như vậy được sao? Đương nhiên rồi

LINE 0310:12
zhè ge yóu xì wǒ men jiù jiào tā huí tóu shì àn

这个游戏 我们就叫它 回头是岸

Game này chúng ta sẽ đặt tên là "Quay đầu là bờ"

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E9
Timestamp10:09
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 178 clips (Page 5 of 9)
增强玩家的沉浸体验感
HSK 7
0:03s
zēng qiáng wán jiā de chén jìn tǐ yàn gǎntăng cảm giác nhập vai cho người chơi
这个游戏我们就付费下载吧 但是我们一定要设置
HSK 5
0:03s
zhè ge yóu xì wǒ men jiù fù fèi xià zài ba dàn shì wǒ men yí dìng yào shè zhìGame này ta sẽ bán bản quyền tải về Nhưng nhất định phải thiết lập
最长时效的退款时限
HSK 2
0:03s
zuì zhǎng shí xiào de tuì kuǎn shí xiànthời hạn hoàn tiền dài nhất có thể
而且要设置提醒 避免玩家 错过退款
HSK 5
0:03s
ér qiě yào shè zhì tí xǐng bì miǎn wán jiā cuò guò tuì kuǎnVà phải có nhắc nhở để người chơi không bỏ lỡ việc hoàn tiền
这个游戏 我们就叫它 回头是岸
HSK 3
0:03s
zhè ge yóu xì wǒ men jiù jiào tā huí tóu shì ànGame này chúng ta sẽ đặt tên là "Quay đầu là bờ"
一个读者都没有
HSK 4
0:03s
yí gè dú zhě dōu méi yǒuKhông có một độc giả nào
真的是一个读者都没有啊 黄哥 你别着急
HSK 6
0:03s
zhēn de shì yí gè dú zhě dōu méi yǒu a huáng gē nǐ bié zháo jíThật sự là không có một độc giả nào luôn Anh Hoàng, anh đừng nóng vội
终点网文才刚刚起步 万事开头难嘛
HSK 7
0:03s
zhōng diǎn wǎng wén cái gāng gāng qǐ bù wàn shì kāi tóu nán maTruyện Mạng Điểm Cuối mới chỉ bắt đầu thôi Vạn sự khởi đầu nan mà
我感觉我特别对不起裴总 我都不应该坐在
HSK 4
0:03s
wǒ gǎn jué wǒ tè bié duì bù qǐ péi zǒng wǒ dōu bù yīng gāi zuò zàiTôi cảm thấy mình thật có lỗi với Sếp Pei Tôi thậm chí không đáng ngồi
这么好的办公室里
HSK 3
0:03s
zhè me hǎo de bàn gōng shì lǐtrong một văn phòng đẹp thế này
黄哥
HSK 6
0:03s
huáng gēAnh Hoàng
你文学界的前辈 罗素曾经说过
HSK 7
0:03s
nǐ wén xué jiè de qián bèi luó sù céng jīng shuō guòBậc tiền bối trong giới văn học của anh Russell từng nói
你觉得你的工作很重要 就是精神失常的前兆
HSK 3
0:03s
nǐ jué de nǐ de gōng zuò hěn zhòng yào jiù shì jīng shén shī cháng de qián zhàoNếu anh cảm thấy công việc của mình rất quan trọng thì đó là dấu hiệu của sự mất trí
你看 裴总给你租这办公室 多符合你的风格啊
HSK 5
0:03s
nǐ kàn péi zǒng gěi nǐ zū zhè bàn gōng shì duō fú hé nǐ de fēng gé aAnh xem Sếp Pei thuê văn phòng này cho anh hợp phong cách anh quá đi
黄哥
HSK 6
0:03s
huáng gēAnh Hoàng
你也别太焦虑了 裴总定的那些反套路
HSK 6
0:03s
nǐ yě bié tài jiāo lǜ le péi zǒng dìng de nà xiē fǎn tào lùAnh cũng đừng quá lo lắng Những quy tắc phản công thức Sếp Pei đặt ra
我仔细揣摩过
HSK 7
0:03s
wǒ zǐ xì chuǎi mó guòTôi đã suy ngẫm kỹ
我要亲身验证一下 这种逆潮流的写作方式
HSK 7
0:03s
wǒ yào qīn shēn yàn zhèng yī xià zhè zhǒng nì cháo liú de xiě zuò fāng shìTôi muốn tự mình kiểm chứng xem cách viết ngược dòng này
到底行不行得通 结果
HSK 4
0:03s
dào dǐ xíng bù xíng dé tōng jié guǒrốt cuộc có khả thi không Kết quả
还是一人没有 黄哥你自己还写网文啊
HSK 6
0:03s
hái shì yī rén méi yǒu huáng gē nǐ zì jǐ hái xiě wǎng wén avẫn không có một người Anh Hoàng, anh còn tự viết truyện mạng à?