Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "她比大夫还啰唆" (tā bǐ dà fū hái luō suō) trong hội thoại tiếng Trung

她比大夫还啰唆

tā bǐ dà fū hái luō suō

Cô ấy còn cằn nhàn hơn cả bác sĩ nữa.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
6:58
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你还是注意点nǐ hái shì zhù yì diǎnBà vẫn nên chú ý một chút.
2她比大夫还啰唆tā bǐ dà fū hái luō suōCô ấy còn cằn nhàn hơn cả bác sĩ nữa.
3于奶奶yú nǎi nǎiBà Vu ơi,

More Clips From Episode

Total 86 clips (Page 2 of 5)
踏踏实实地过个年 谢谢村长
HSK 2
0:03s
tà tà shí shí dì guò gè nián xiè xiè cūn zhǎngcứ yên tâm mà đón Tết đi. Cảm ơn bác trưởng thôn.
他跟我一个老太婆 有什么好说的
HSK 2
0:03s
tā gēn wǒ yí gè lǎo tài pó yǒu shén me hǎo shuō deCậu ấy còn gì hay ho để nói với bà già này nữa đâu.
给他回个电话不就得了
HSK 6
0:03s
gěi tā huí gè diàn huà bù jiù dé lethì gọi lại cho người ta là được mà.
来来来 大家帮把手 帮把手
HSK 7
0:03s
lái lái lái dà jiā bāng bǎ shǒu bāng bǎ shǒuĐây, đây, đây. Mọi người giúp một tay, giúp một tay nào.
能不能吃得了这个苦啊 能
HSK 4
0:03s
néng bù néng chī dé le zhè ge kǔ a néngCác cậu có chịu khổ được không? Được.
你看看这羊腿多棒啊
HSK 4
0:03s
nǐ kàn kàn zhè yáng tuǐ duō bàng aNhìn đùi dê ngon chưa này.
奶奶说炖汤就炖汤
HSK 7
0:03s
nǎi nǎi shuō dùn tāng jiù dùn tāngBà nói hầm canh thì cứ hầm đi.
你今天 跟平时有点不一样 有点奇怪啊
HSK 3
0:03s
nǐ jīn tiān gēn píng shí yǒu diǎn bù yí yàng yǒu diǎn qí guài ahôm nay bà hơi khác mọi khi đấy, cứ lạ lạ sao ấy.
尝尝 大伙儿边吃边聊啊 听我讲啊
HSK 6
0:03s
cháng cháng dà huǒ ér biān chī biān liáo a tīng wǒ jiǎng aNếm thử đi. Mọi người vừa ăn vừa nói nhé. Nghe tôi nói này.
活呢 越干越好 人呢 现在就比较缺了
HSK 4
0:03s
huó ne yuè gàn yuè hǎo rén ne xiàn zài jiù bǐ jiào quē leCông việc ngày càng nhiều, mà giờ nhân lực lại thiếu thốn.
我需要这个知根知底 能干活的人
HSK 3
0:03s
wǒ xū yào zhè ge zhī gēn zhī dǐ néng gàn huó de rénTôi cần những người biết rõ gốc gác, và biết làm việc.
去年啊 我在县里面干活 才八块钱一天呢
HSK 5
0:03s
qù nián a wǒ zài xiàn lǐ miàn gàn huó cái bā kuài qián yī tiān neNăm ngoái, tôi làm trên huyện có tám tệ một ngày thôi.
火车票钱 我包了
HSK 2
0:03s
huǒ chē piào qián wǒ bāo leTiền vé tàu hỏa tôi bao hết.
做啥好吃的了 真香啊
HSK 4
0:03s
zuò shá hǎo chī de le zhēn xiāng achị làm món gì mà ngon thế? Thơm quá đi.
肉可以出锅了吧 好香 等会儿 等会儿
HSK 4
0:03s
ròu kě yǐ chū guō le ba hǎo xiāng děng huì er děng huì erThịt chắc ra lò được rồi nhỉ? Thơm quá đi. Đợi chút, đợi chút đã.
菜都快好了吧 我看也到点了 可以开席了
HSK 2
0:03s
cài dōu kuài hǎo le ba wǒ kàn yě dào diǎn le kě yǐ kāi xí leMón ăn sắp xong hết rồi nhỉ? Cháu thấy cũng đến giờ rồi đấy, khai tiệc được rồi.
开饭 开饭 急什么呀
HSK 5
0:03s
kāi fàn kāi fàn jí shén me yaĂn thôi, ăn thôi. Gấp gáp gì chứ?
否则一会儿 喝得醉醺醺的 正事还没谈成呢
HSK 6
0:03s
fǒu zé yī huì er hē dé zuì xūn xūn de zhèng shì hái méi tán chéng neChứ lát nữa uống say khướt vào, việc chính vẫn chưa xong
你怎么看起来 像是在等人啊
HSK 3
0:03s
nǐ zěn me kàn qǐ lái xiàng shì zài děng rén asao trông bà như đang đợi ai đó vậy ạ?
汤叔叔 不是 您 您怎么来了
HSK 4
0:03s
tāng shū shū bú shì nín nín zěn me lái leChú Thang. Ơ... Sao, sao anh lại đến đây?