Cách dùng "那是停了买卖为交州出生入死" (nà shì tíng le mǎi mài wèi jiāo zhōu chū shēng rù sǐ) trong hội thoại tiếng Trung
那是停了买卖为交州出生入死
đã dừng hết việc buôn bán vào sinh ra tử vì Giao Châu.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:14
zhè这
zhài寨
zi子
lǐ里
de的
xiōng兄
dì弟
“Các huynh đệ trong trại”
LINE 0231:15
PLAYING SCENEnà那
shì是
tíng停
le了
mǎi买
mài卖
wèi为
jiāo交
zhōu州
chū出
shēng生
rù入
sǐ死
“đã dừng hết việc buôn bán vào sinh ra tử vì Giao Châu.”
LINE 0331:17
nǐ你
fàng放
xīn心
zhè这
bǔ补
cháng偿
hé和
shǎng赏
cì赐
tōng通
tōng通
dōu都
yǒu有
“Cô yên tâm, bồi thường và thưởng đều có hết.”
Show Information