Cách dùng "他们是做好了玉石俱焚的准备" (tā men shì zuò hǎo le yù shí jù fén de zhǔn bèi) trong hội thoại tiếng Trung
他们是做好了玉石俱焚的准备
Bọn họ đã chuẩn bị sẵn tâm thế chiến đấu đến cùng.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:39
wǒ我
míng明
bái白
le了
“Ta hiểu rồi.”
LINE 0218:42
PLAYING SCENEtā他
men们
shì是
zuò做
hǎo好
le了
yù玉
shí石
jù俱
fén焚
de的
zhǔn准
bèi备
“Bọn họ đã chuẩn bị sẵn tâm thế chiến đấu đến cùng.”
LINE 0318:45
bǎ把
nà那
me么
duō多
dú毒
chóng虫
fàng放
zài在
zhè这
lǐ里
“Bố trí nhiều trùng độc ở đây như vậy,”
Show Information