Cách dùng "他们是做好了玉石俱焚的准备" (tā men shì zuò hǎo le yù shí jù fén de zhǔn bèi) trong hội thoại tiếng Trung

menshìzuòhǎoleshíféndezhǔnbèi

Bọn họ đã chuẩn bị sẵn tâm thế chiến đấu đến cùng.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:39
míng
bái
le

Ta hiểu rồi.

LINE 0218:42
PLAYING SCENE
men
shì
zuò
hǎo
le
shí
fén
de
zhǔn
bèi

Bọn họ đã chuẩn bị sẵn tâm thế chiến đấu đến cùng.

LINE 0318:45
me
duō
chóng
fàng
zài
zhè

Bố trí nhiều trùng độc ở đây như vậy,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS2 E25
Timestamp18:42
TMDB ID124595