Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "墨菲定律诚不欺我" (mò fēi dìng lǜ chéng bù qī wǒ) trong hội thoại tiếng Trung

墨菲定律诚不欺我

mò fēi dìng lǜ chéng bù qī wǒ

Định luật Murphy không lừa mình thật.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
39:23
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我给胡羞的填场票 是周日下午场wǒ gěi hú xiū de tián chǎng piào shì zhōu rì xià wǔ chǎngVé lấp chỗ tôi đưa cho Hồ Tu là vào chiều chủ nhật.
2墨菲定律诚不欺我mò fēi dìng lǜ chéng bù qī wǒĐịnh luật Murphy không lừa mình thật.
3你越不想见他 他就越要出现nǐ yuè bù xiǎng jiàn tā tā jiù yuè yào chū xiànMình càng không muốn gặp anh ta, anh ta lại càng xuất hiện.

More Clips From Episode

Total 123 clips (Page 5 of 7)
精神分裂 前两天跟鬼上身一样
HSK 7
0:03s
jīng shén fēn liè qián liǎng tiān gēn guǐ shàng shēn yī yàngtâm thần phân liệt, hai hôm trước như bị ma ám,

这两天跟打了鸡血似的
HSK 5
0:03s
zhè liǎng tiān gēn dǎ le jī xuè shì dehai hôm nay lại như bị tiêm thuốc kích thích.

陈雪梅 你冷静一点
HSK 4
0:03s
chén xuě méi nǐ lěng jìng yì diǎnTrần Tuyết Mai, cô bình tĩnh lại đã.

不是 咱们有话好好说
HSK 4
0:03s
bú shì zán men yǒu huà hǎo hǎo shuōNày, có gì chúng ta nói chuyện tử tế.

李岳这两天挺惨的
HSK 7
0:03s
lǐ yuè zhè liǎng tiān tǐng cǎn deHai hôm nay Lý Nhạc khá thê thảm.

不用麻烦 一会儿拉伸一下就好
HSK 4
0:03s
bù yòng má fán yī huì er lā shēn yī xià jiù hǎoKhông cần phiền vậy đâu, lát nữa giãn cơ chút là được.

你最近没少去玩剧本杀
HSK 6
0:03s
nǐ zuì jìn méi shǎo qù wán jù běn shādạo này cô đi chơi nhập vai phá án khá nhiều à?

没必要去这么勤快吧
HSK 7
0:03s
méi bì yào qù zhè me qín kuài baKhông việc gì phải đi thường xuyên vậy chứ?

不要耗精力 耽误了正事
HSK 7
0:03s
bú yào hào jīng lì dān wù le zhèng shìđừng tốn sức làm gì, lỡ dở việc chính.

请问我耽误什么正事了
HSK 6
0:03s
qǐng wèn wǒ dān wù shén me zhèng shì lexin hỏi anh là tôi làm lỡ dở việc chính nào rồi?

宇总 我请问工作都完成了 我到底有什么问题
HSK 4
0:03s
yǔ zǒng wǒ qǐng wèn gōng zuò dōu wán chéng le wǒ dào dǐ yǒu shén me wèn tíSếp Vũ, xin hỏi tôi đã hoàn thành hết công việc thì rốt cuộc là tôi có vấn đề gì?

我在干吗呀我这是
HSK 5
0:03s
wǒ zài gàn má ya wǒ zhè shìMình đang làm gì thế không biết?

你现在回来得是越来越晚了
HSK 2
0:03s
nǐ xiàn zài huí lái de shì yuè lái yuè wǎn legiờ cậu về càng ngày càng muộn rồi đó.

不知不觉就十一点了
HSK 7
0:03s
bù zhī bù jué jiù shí yì diǎn lechẳng biết đã 11 giờ từ lúc nào rồi.

你这算盘珠子都崩我脸上了啊
HSK 2
0:03s
nǐ zhè suàn pán zhū zi dōu bēng wǒ liǎn shàng le aCậu gảy đến nỗi hạt bàn tính bắn vào mặt tớ rồi đấy.

不是说不管合作的事吗 怎么突然变卦了
HSK 5
0:03s
bú shì shuō bù guǎn hé zuò de shì ma zěn me tū rán biàn guà leTưởng bảo là không quan tâm chuyện hợp tác, sao đột nhiên đổi ý thế,

咱这不是离晚场还有俩小时呢嘛 不着急回去
HSK 6
0:03s
zán zhè bú shì lí wǎn chǎng hái yǒu liǎ xiǎo shí ne ma bù zháo jí huí qùCũng còn hai tiếng nữa chúng ta mới tới lượt tối mà, không vội về,

就当聚会了 大家聊聊天 好
HSK 4
0:03s
jiù dāng jù huì le dà jiā liáo liáo tiān hǎocứ coi như tụ họp một phen, mọi người trò chuyện nhé. Được.

你来 一块坐 宇哥 坐这儿 来
HSK 1
0:03s
nǐ lái yī kuài zuò yǔ gē zuò zhè ér láiCậu lại đây ngồi chung đi. Anh Vũ, ngồi đây, nào.

您好 打扰一下 哪位女士的鲜花
HSK 4
0:03s
nín hǎo dǎ rǎo yī xià nǎ wèi nǚ shì de xiān huāXin chào, làm phiền một chút. Hoa tươi của chị nào đây ạ?