Cách dùng "这两天跟打了鸡血似的" (zhè liǎng tiān gēn dǎ le jī xuè shì de) trong hội thoại tiếng Trung
这两天跟打了鸡血似的
hai hôm nay lại như bị tiêm thuốc kích thích.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
27:42
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 精神分裂 前两天跟鬼上身一样 | jīng shén fēn liè qián liǎng tiān gēn guǐ shàng shēn yī yàng | tâm thần phân liệt, hai hôm trước như bị ma ám, |
| 2▶ | 这两天跟打了鸡血似的 | zhè liǎng tiān gēn dǎ le jī xuè shì de | hai hôm nay lại như bị tiêm thuốc kích thích. |
| 3 | 还有一个吧 暴力狂 天天在剧本杀里发邪火 | hái yǒu yí gè ba bào lì kuáng tiān tiān zài jù běn shā lǐ fā xié huǒ | Còn người nữa thì cuồng bạo lực, hôm nào cũng xả cơn điên trong trò chơi nhập vai phá án. |
More Clips From Episode
Total 123 clips (Page 5 of 7)
HSK 7
0:03s
jīng shén fēn liè qián liǎng tiān gēn guǐ shàng shēn yī yàngtâm thần phân liệt, hai hôm trước như bị ma ám,

HSK 4
0:03s
bù yòng má fán yī huì er lā shēn yī xià jiù hǎoKhông cần phiền vậy đâu, lát nữa giãn cơ chút là được.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
yǔ zǒng wǒ qǐng wèn gōng zuò dōu wán chéng le wǒ dào dǐ yǒu shén me wèn tíSếp Vũ, xin hỏi tôi đã hoàn thành hết công việc thì rốt cuộc là tôi có vấn đề gì?

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ zhè suàn pán zhū zi dōu bēng wǒ liǎn shàng le aCậu gảy đến nỗi hạt bàn tính bắn vào mặt tớ rồi đấy.

HSK 5
0:03s
bú shì shuō bù guǎn hé zuò de shì ma zěn me tū rán biàn guà leTưởng bảo là không quan tâm chuyện hợp tác, sao đột nhiên đổi ý thế,

HSK 6
0:03s
zán zhè bú shì lí wǎn chǎng hái yǒu liǎ xiǎo shí ne ma bù zháo jí huí qùCũng còn hai tiếng nữa chúng ta mới tới lượt tối mà, không vội về,

HSK 4
0:03s
jiù dāng jù huì le dà jiā liáo liáo tiān hǎocứ coi như tụ họp một phen, mọi người trò chuyện nhé. Được.

HSK 1
0:03s
nǐ lái yī kuài zuò yǔ gē zuò zhè ér láiCậu lại đây ngồi chung đi. Anh Vũ, ngồi đây, nào.

HSK 4
0:03s
nín hǎo dǎ rǎo yī xià nǎ wèi nǚ shì de xiān huāXin chào, làm phiền một chút. Hoa tươi của chị nào đây ạ?

HSK 7
0:03s






